秧
ươngNôm ương
Hán Việt: ương · Pinyin: yāng · Nôm: ương
Tổng quan
Mạ, gieo hạt thóc giống mọc mầm lên gọi là ương [秧]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yāng |
|---|---|
| Hán Việt | ương |
| Âm Nôm | ương |
| Quảng Đông | joeng1 |
| Mân Nam | iang |
| Nhật Bản | OU |
| Hàn Quốc | 앙 |
| Chú âm | ㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qiang |
| Phản thiết | 倚兩切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mạ, gieo hạt thóc giống mọc mầm lên gọi là ương [秧]. Phàm loài cây cỏ mới mọc, có thể san trồng đi chỗ khác được đều gọi là ương
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ương 秧 ◎ dt. mạ. ① đgt. ươm cây, trồng cây. Hoàng Đình Kiên có câu: “mời khách chuyên trà quán núi xa, xem người cấy lúa gió trưa hoà” (唤客煎茶山店遠,看人秧稻午風凉 hoán khách tiên trà sơn điếm viễn, khán nhân ương đạo ngọ phong lương). (Ngôn chí 4.6)‖ (Thuật hứng 60.5)‖ Ao quan thả gưởi hai bè muống, đất Bụt ương nhờ một rãnh mùng. (Thuật hứng 68.6)‖ (Thuật hứng 69.4)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ương ương cây (ươm cây) [Eng: to cultivate seedlings]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.稻苗。《說文解字.禾部》「秧」字.清.段玉裁.注:「秧,今俗謂稻之初生者曰秧。」如:「插秧」。唐.張籍〈江村行〉:「江南熱旱天氣毒,雨中移秧顏色鮮。」 2.植物的幼苗。如:「樹秧」、「花秧」。也稱為「秧兒」。 3.初生的動物。如:「魚秧」、「豬秧」。也稱為「秧子」。 4.某些植物的莖。如:「豆秧」、「瓜秧」。 [動] 培養、栽種。如:「秧幾棵花」、「秧一盆魚」。唐.元稹〈紀懷贈李六戶曹崔二十功曹五十韻〉:「躡屐看秧稻,敲船和採菱。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 秧 (形声。从禾,央声。本义植物的幼苗) 稻的初生幼苗 秧,禾若秧穰也。--《说文》。谓秆上皮葳蕤之状。 秧,今俗谓稻之初生者曰秧。--清·段玉裁《说文解字注》 又如秧信(谓可插秧的信息); 秧秧(稻苗茂密貌); 秧针(指水稻秧苗的叶尖如针); 秧马(古代农民拔秧时所坐的器具) 泛指草木初生可以移植的幼苗 秧,今谓苗初生者曰秧。--清·朱骏声《说文通训定声》 又如桑秧; 松秧; 菜秧,瓜秧; 树秧 某些可饲养的幼小动物 秧 栽培,畜养 秧yāng ⒈稻苗插~子。 ⒉泛指植物的幼苗白菜~。树~儿。 ⒊某些植物的茎豆~§薯~。 ⒋某些初生的小动物鱼~。猪~子。 ⒌栽培,畜养~了几株树。~了两塘鱼。 ⒍
Eng
- CC-CEDICT sapling; seedling; sprout; (esp.) rice seedling, stem; stalk; vine, baby livestock; fry, (dialect) to raise; to cultivate (plants or animals)
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cái mạ 【Khang Hi】[Chính tự thông 正字通] 苗始生。 Miêu thủy sinh. (Mạ mới sinh) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 於良切,音央。 Ư lương thiết, âm Ương. 【Bộ】Hoà禾
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤於良切,音央。禾苗。【正字通】苗始生,尚稺,分科植之,非秧卽栽禾也。【韻會】蒔謂之秧。【集韻】訓栽,𠀤非。 又【廣韻】於兩切【集韻】倚兩切,𠀤音鞅。秧穰,禾密貌。
Thuyết Văn
禾若秧穰也。 从禾。央聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
若卽上文之䅵也。若者、擇菜也。擇菜者必去其邊皮。因之凡可去之皮曰若。竹皮亦曰。漢書。印絫絫。綬若若。絫絫、重積也。若若、如蘀若之多也。秧穰曡韵字。集韵曰。禾下葉多也。今俗謂稻之初生者曰秧。凡艸木之幼可移栽者皆曰秧。此與古義別。 於良切。十部。
【秧】 (ương) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) , Thanh phù (聲符): 央 (ương) Phiên thiết: Vu lương thiết Thượng tự: 於 (vu) , Hạ tự: 良 (lương) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ương' Suy luận: ương (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: hòa (Lúa) nhược (Thuận. Như {vũ dương) ương (Mạ) nhương (Thân cây lúa. {Nhươn) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𥠚