秧
ương
Hán Việt: ương · Pinyin: yāng
Tổng quan
chồi mầm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yāng |
|---|---|
| Hán Việt | ương |
| Quảng Đông | joeng1 |
| Mân Nam | iang |
| Nhật Bản | OU |
| Hàn Quốc | 앙 |
| Chú âm | ㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qiang |
| Phản thiết | 倚兩切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mạ, gieo hạt thóc giống mọc mầm lên gọi là {ương} [秧]. Phàm loài cây cỏ mới mọc, có thể san trồng đi chỗ khác được đều gọi là {ương}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.稻苗。《說文解字.禾部》「秧」字.清.段玉裁.注:「秧,今俗謂稻之初生者曰秧。」如:「插秧」。唐.張籍〈江村行〉:「江南熱旱天氣毒,雨中移秧顏色鮮。」 2.植物的幼苗。如:「樹秧」、「花秧」。也稱為「秧兒」。 3.初生的動物。如:「魚秧」、「豬秧」。也稱為「秧子」。 4.某些植物的莖。如:「豆秧」、「瓜秧」。 [動] 培養、栽種。如:「秧幾棵花」、「秧一盆魚」。唐.元稹〈紀懷贈李六戶曹崔二十功曹五十韻〉:「躡屐看秧稻,敲船和採菱。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 秧 (形声。从禾,央声。本义植物的幼苗) 稻的初生幼苗 秧,禾若秧穰也。--《说文》。谓秆上皮葳蕤之状。 秧,今俗谓稻之初生者曰秧。--清·段玉裁《说文解字注》 又如秧信(谓可插秧的信息);秧秧(稻苗茂密貌);秧针(指水稻秧苗的叶尖如针);秧马(古代农民拔秧时所坐的器具) 泛指草木初生可以移植的幼苗 秧,今谓苗初生者曰秧。--清·朱骏声《说文通训定声》 又如桑秧;松秧;菜秧,瓜秧;树秧 某些可饲养的幼小动物 秧 栽培,畜养 秧yāng ⒈稻苗插~子。 ⒉泛指植物的幼苗白菜~。树~儿。 ⒊某些植物的茎豆~§薯~。 ⒋某些初生的小动物鱼~。猪~子。 ⒌栽培,…
Eng
- CC-CEDICT sapling; seedling; sprout; (esp.) rice seedling|stem; stalk; vine|baby livestock; fry|(dialect) to raise; to cultivate (plants or animals)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤於良切,音央。禾苗。【正字通】苗始生,尚稺,分科植之,非秧卽栽禾也。【韻會】蒔謂之秧。【集韻】訓栽,𠀤非。 又【廣韻】於兩切【集韻】倚兩切,𠀤音鞅。秧穰,禾密貌。
Thuyết Văn
禾若秧穰也。 从禾。央聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
若卽上文之䅵也。若者、擇菜也。擇菜者必去其邊皮。因之凡可去之皮曰若。竹皮亦曰。漢書。印絫絫。綬若若。絫絫、重積也。若若、如蘀若之多也。秧穰曡韵字。集韵曰。禾下葉多也。今俗謂稻之初生者曰秧。凡艸木之幼可移栽者皆曰秧。此與古義別。 於良切。十部。
【秧】 (ương) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) | Thanh phù (聲符): 央 (ương) Phiên thiết: Vu lương thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 良 (lương) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ương' Suy luận: ương (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hòa (Lúa) nhược (Thuận. Như {vũ dương) ương (Mạ) nhương (Thân cây lúa. {Nhươn) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𥠚