蒔蘿

shí luó thì la

Hán Việt: thì la · Pinyin: shí luó

Tổng quan

thì là (thảo mộc, Anethum graveolens)

Cấu tạo: (thì) + (la)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thì là (thảo mộc, Anethum graveolens)
  • Cihui thì la thì la ☆Tên một loài cây nhỏ có mùi thơm, dùng làm rau thơm, còn gọi là Tiểu hồi hương, ta thường đọc trại là Thì là.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。繖形科蒔蘿屬,一年或二年生草本。高約二、三尺。葉羽狀全裂,小裂片線形。夏開黃色花,複繖形花序二歧式分枝,繖輻十至二十五枝,每繖形花序具十至二十五朵花。果橢圓形,黑褐色,氣味芳辛,無毒。為傳統香料並入藥,健脾、開胃氣、壯筋骨等。也稱為「小茴香」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称土茴香”。伞形科。一二年生草本,植株有强烈香味。叶羽状分裂。夏季开小黄花。原产欧洲南部,中国东北、甘肃、广东等地有栽培。嫩茎叶可作蔬菜。果实可提取芳香油,入药有驱风、健胃、散瘀等作用。

Eng

  • CC-CEDICT dill (herb, Anethum graveolens)
  • Cihui dill (herb, Anethum graveolens)