蘿
laNôm la
Hán Việt: la · Pinyin: luó · Nôm: la
Tổng quan
Nữ la [女蘿] một loài nấm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | luó |
|---|---|
| Hán Việt | la |
| Âm Nôm | la |
| Quảng Đông | lo4 |
| Mân Nam | lok8 |
| Nhật Bản | TSUTA |
| Hàn Quốc | 나 |
| Chú âm | ㄌㄨㄛˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | la |
| Baxter-Sagart | C-raj |
| Hán ngữ Thượng cổ | C-raj |
| Phản thiết | 郞何切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 歌 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nữ la [女蘿] một loài nấm. La bặc [蘿菔] rau cải. Xem chữ bặc [菔]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển lá 蘿 / 𦲿 ◎ lá (Việt) có đối ứng ʰlá (Khmú) [Ferlus 2004: 309], hula (Rục), k’lá (Pọng), sla (Khùa), s’la (Vân Kiều), b’la (Mang), h’la (Puoc, Xa Câu, Tênh) [Gaston 1967: 29, 32], la³ (30 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 233], slək (Khmer), hla? (Lawa), hlaa? (Chaobon), səlaa (Kuy, Bru), hlaa (Souei, Stieng), hla? (Khmú)…[VĐ Nghiệu 2011: 96]. Kiểu tái lập: *hla⁵. [TT Dương 2013b]. dt. lá cây. Mấy người ngày nọ thi đỗ, lá ngô đồng khuở mạt thu. (Ngôn chí 3.8, 22.6)‖ (Thuật hứng 51.8, 70.2)‖ (Tức sự 124.3)‖ (Bảo kính 172.3)‖ (Thuật hứng 63.4)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lá lá cây [Eng: leaf]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] dùng cả rễ lá chớ hoài bỏ đi
- Bảng Tra Chữ Nôm la la bốc (củ cải đỏ); hồng la bốc (cà rốt) [Eng: red beet; carrot]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蘿蔔」、「女蘿」等條。
Eng
- CC-CEDICT radish
- JMdict common clubmoss (Lycopodium clavatum)
- JMdict stag's-horn clubmoss
- JMdict running clubmoss
- JMdict ground pine
ja
- JMdict 蘿(かげ)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】魯何切【正韻】郞何切,𠀤音羅。【玉篇】女蘿託松而生。【詩·小雅】蔦與女蘿,施于松柏。【傳】女蘿,兔絲,松蘿也。【疏】松蘿,自蔓松上生,枝正靑,與兔絲殊異。【韻會】陸佃云:在木爲女蘿,在草爲兔絲。【屈原·離騷】被薜茘兮帶女蘿。 又【說文】莪也。【爾雅·釋草】莪蘿【註】今莪蒿也。 又【爾雅·釋草】葖蘆萉【疏】今謂之蘿蔔。 又苧蘿,山名。見苧字註。
Thuyết Văn
莪也。 从艸。羅聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
是謂轉注。 魯何切。十七部。
【蘿】(lá) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) , Thanh phù (聲符): 羅 (la) Phiên thiết: 魯何切 → lỗ + hà Nghĩa: 莪 vậy。 từ thảo (cỏ)。羅 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 萝 · 萝 · 萝