莽莽
mãng mãng
Hán Việt: mãng mãng · Pinyin: mǎng mǎng
Tổng quan
1. rậm rạp; um tùm (cỏ)。形容草木茂盛。 2. mênh mông; bao la (đồng cỏ)。形容原野遼闊, 無邊無際。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. rậm rạp; um tùm (cỏ)。形容草木茂盛。 2. mênh mông; bao la (đồng cỏ)。形容原野遼闊, 無邊無際。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.草木茂盛幽深的樣子。《楚辭.屈原.九章.懷沙》:「滔滔孟夏兮,草木莽莽。」 2.渺無邊際的樣子。唐.杜甫〈秦州雜詩〉二○首之七:「莽莽萬重山,孤城山谷間。」唐.岑參〈走馬川行奉封大夫出師西征〉詩:「君不見走馬川雪海邊,平沙莽莽黃入天。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 草木茂盛的样子草木莽莽; 茫无际涯的样子莽莽万重山。
- Tân Hoa Tự Điển ①草木茂盛的样子草木莽莽。②茫无际涯的样子莽莽万重山。
Eng
- Cihui 莽莽 ǎngmǎng r.f. 1. luxuriant; rank 2. vast; boundless