莽

mǎngmãngNôm mãng

Hán Việt: mãng · Pinyin: mǎng · Nôm: mãng

Tổng quan

Mãng mãng [莽莽] rậm rạp, cỏ tốt bượp. Người ở nhà quê tự xưng là thảo mãng chi thần [草莽之臣] ý nói thôi không làm quan nữa

莽原 · 莽夫 · 莽娑 · 莽撞 · 莽汉 · 莽苍 · 莽草 · 莽莽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmǎng
Hán Việtmãng
Âm Nômmảng
Quảng Đôngmong5
Mân Nambóng
Nhật BảnKUSA
Hàn Quốc망
Chú âmㄇㄢˇ
Hán ngữ Trung cổmangx
Phản thiết人有反
Thanh mẫu日

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cỏ. Mãng mãng [莽莽] rậm rạp, cỏ tốt bượp. Người ở nhà quê tự xưng là thảo mãng chi thần [草莽之臣] ý nói thôi không làm quan nữa. Mãng thảo [莽草] một thứ cây mọc từng bụi, mùi hăng mà độc, dùng đánh bả chuột. Thô lỗ. Như lỗ mãng [鹵莽] người thô lỗ, bạ đâu nói đấy, bạ gì làm nấy

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm mảng mảng nghe [Eng: hear]
  • Giản Dị Hán Nôm mãng mãng mãng (um tùm) [Eng: luxuriant, rank]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mãng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: mãng Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.植物名。八角茴香科八角茴香屬,「莽草」之古稱,參見「莽草」條。 2.叢生的草地。東周戰國.宋玉〈風賦〉:「蹶石伐木,梢殺林莽。」《聊齋志異.卷一.賈兒》:「兒薄暮潛入何氏園,伏莽中,將以探狐所在。」 [形] 粗率、冒失的。如:「莽夫」、「莽漢」、「魯莽」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 莽 (会意。从犬,从茻。原意是犬跑到草丛中逐兔,假借为茻,草丛) 草丛 莽,草也。--《小尔雅》 暴骨如莽。--《左传·哀公元年》 在野曰草芒之臣。--《孟子》 罗千乘于林莽。--《汉书·扬雄传》 地饶广荐草莽水泉。--《汉书·景帝纪》。注草稠曰荐,深曰莽。” 伏戎于莽。--《易·同人》 又如莽林(泛指草木密集连绵而不能通过的森林; 专指热带雨林); 莽渺(深远而渺茫的样子); 莽草(一种有毒植物,又称水莽草”) 草 食莽饮水,枕块而死。--《淮南子》 姓 莽 茂密; 盛多 莽mǎng ⒈密生的草,也泛指草草~。 ⒉粗鲁,冒失~汉。鲁~。 ⒊ ①草木茂盛的样子草木~ ~。 ②无边无际~ ~万重山。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) dense growth of grass, (literary) vast; boundless, (bound form) boorish; reckless

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【玉篇】【唐韻】【廣韻】莫朗切【集韻】【類篇】模朗切,𠀤音蟒。【說文】南昌謂犬善逐兔草中爲莽。 又【揚子·方言】草,南楚之閒謂之莽。【孟子】在野曰草莽之臣。【趙岐註】莽亦草也。【屈原·離騷】夕攬洲之宿莽。【註】草冬生不死者。 又【周禮·秋官·剪氏】掌除蠹物,以莽草薰之。【山海經】朝歌之山有草,名曰莽草,可以毒魚。 又【拾遺記】有草名莽煌,炙人衣則焦,刈之爲席,方冬彌溫,以枝相摩則火出。 又【爾雅·釋草】莽,數節。【疏】凡竹節閒促數者名莽。 又【小爾雅】大也。 又草深貌。【楚辭·天問】草木莽莽。又【莊子·則陽篇】君爲政焉勿鹵莽。【註】猶粗率也。 又莽蒼,見蒼字註。 又國名。【列子·周穆王篇】西極之南隅,名古莽之國。 又姓。【前漢書武帝紀莽何羅註】孟康曰:本姓馬,明德皇后惡其先人有反者,易姓莽。 又【廣韻】莫厚切,音某。義同。 又【唐韻古音】莫補切,音媽。【楚辭·九章】陶陶孟夏兮,草木莽莽。傷懷永哀兮,汨徂南土。 又【集韻】謨郞切,音茫。莽蒼,亦讀平聲。俗作莾、莽。 考證:〔【屈原·離騷】夕攬中州之宿莽。〕 謹照原文省中字。州改洲。〔【後漢·莽何羅傳註】〕 謹按後漢無莽何羅傳,謹照原書改前漢書武帝紀莽何羅註。

Thuyết Văn

南昌謂犬善逐兔艸中爲莽。从犬茻。 茻亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此字犬在茻中。故偁南昌方言、說其㑹意之恉也。引伸爲鹵莽。 謀朗切。十部。古音讀如模上聲。在五部。取諸雙聲也。

【莽】(mãng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬茻 (khuyển + mãng) , Thanh phù (聲符): 茻亦 (mãng) Phiên thiết: 謀朗切 → mưu + lãng Nghĩa: nam昌 vị (gọi là) 犬thiện (tốt)逐兔thảo (cỏ)trung (giữa)爲莽。 từ 犬茻。茻 cũng là thanh phù。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 莾 · 𢳠 · 𦯨 · 𦷶 · 莾