菁莪

jīng étinh nga

Hán Việt: tinh nga · Pinyin: jīng é

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《诗.小雅》中《菁菁者莪》篇名的简称。 2.《诗.小雅.菁菁者莪序》"菁菁者莪,乐育材也,君子能长育人材,则天下喜乐之矣。"后因以"菁莪"指育材。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

語本《詩經.小雅.菁菁者莪.序》:「菁菁者莪,樂育材也。君子能長育人材,則天下喜樂之矣。」比喻樂於培育英材。宋.朱熹〈白鹿洞賦〉:「樂菁莪之長育,拔雋髦而登進。」

Cấu tạo: 菁 (tinh) + 莪 (nga)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dạy dỗ nhân tài
  • Biên soạn 菁莪 īng'é id. educate promising talents

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《詩經.小雅.菁菁者莪.序》:「菁菁者莪,樂育材也。君子能長育人材,則天下喜樂之矣。」比喻樂於培育英材。宋.朱熹〈白鹿洞賦〉:「樂菁莪之長育,拔雋髦而登進。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.小雅》中《菁菁者莪》篇名的简称。 2.《诗.小雅.菁菁者莪序》"菁菁者莪,乐育材也,君子能长育人材,则天下喜乐之矣。"后因以"菁莪"指育材。

Eng

  • JMdict (enjoying) raising prodigies
  • JMdict nurturing talented people
  • Cihui 菁莪 īng'é id. educate promising talents
  • Tần suất từ 菁莪 īng'é id. educate promising talents

ja

  • JMdict 菁莪(せいが)

Từ liên quan

Gần nghĩa

莪伯 · 莪蒿 · 菁华 · 菁英 · 菁菁 · 莪术 · 菁羹 · 菁翠