菁
tinh
Hán Việt: tinh · Pinyin: jīng
Tổng quan
hoa tỏi tây tươi tốt xum xuê
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jīng |
|---|---|
| Hán Việt | tinh |
| Quảng Đông | cing1 |
| Mân Nam | tsing |
| Nhật Bản | KABU |
| Hàn Quốc | 청 |
| Chú âm | ㄐㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cieng |
| Baxter-Sagart | tsjeŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | tsjeŋ |
| Phản thiết | 倉經切 |
| Thanh mẫu | 清 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Vu tinh} [蕪菁] rau cải thìa. {Tinh tinh} [菁菁] hoa cỏ rậm rạp tốt tươi. Vì thế phần tinh túy của vật gọi là {tinh hoa} [菁華].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.韭菜花。《說文解字.艸部》:「菁,韭華也。」即「韭菜」之花,參「韭菜」條。 2.泛指花朵。東周戰國.宋玉〈高唐賦〉:「秋蘭茝蕙,江離載菁。」 3.植物名。十字花科蕓薹屬,「蕪菁」、「大頭菜」之古稱,參見「蕪菁」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 菁 (形声。从苃,青声。本义韭菜花) 同本义 菁,韭华(花)也。--《说文》 其实菁菹。--《周礼·醢人》。司农曰非菹也。” 以西菁菹。--《仪礼·公食礼》。注萱菁也。” 泛指盛开的花 秋兰茝蕙,江离载菁。--《文选·宋玉·高唐赋》 又如菁菁者莪(原是《诗经·小雅》的篇名,此诗赞美培育人材,后世遂用来比喻乐育英才) 水草 华采 菁jīng ⒈韭菜的花。 ⒉ ⒊ ⒋
Eng
- CC-CEDICT leek flower|lush|luxuriant
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】子盈切【集韻】【類篇】咨盈切,𠀤音精。【說文】韭華也。【張衡·南都賦】秋韭冬菁。【註】廣雅曰:韭,其華謂之菁。 又菁茅。【書·禹貢】包匭菁茅。【管子·輕重丁】江、淮之閒,有一茅而三脊,母至其本,名之曰菁茅。 又蔓菁。【周禮·天官】醢人菁菹。【註】菁,蔓菁也。 又蕪菁,【後漢·桓帝紀】種蕪菁以助人食。 又菁,華英也。【張衡·西京賦】麗服颺菁。 又【集韻】倉經切,音靑。菁菁,花盛貌。【詩·唐風】有杕之杜,其葉菁菁。 又地名。【謝靈運·山居賦】三菁五奧。【自註】三菁,在太平之北。 考證:〔【管子·菁茅謀】〕 謹照原書篇名改管子輕重丁。〔【詩·唐風】有杕之左,其葉菁菁。〕 謹照原文左改杜。
Thuyết Văn
韭華也。 从艸。靑聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周禮。菁菹。先鄭曰。菁菹、韭華菹也。今各本脫華字。則何以別於上文之韭菹乎。廣雅曰。韭其華謂之菁。若南都賦曰秋韭冬菁、則是二物。史游所云老菁冬日藏也。 子盈切。十一部。
【菁】 (tinh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 靑 (thanh) Phiên thiết: Tử doanh thiết Thượng tự: 子 (tử) | Hạ tự: 盈 (doanh) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'inh' Suy luận: tinh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cửu (Rau hẹ) hoa (Nước Tàu. Nước Tàu t) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư