華僑

huá qiáo hoa kiều

Hán Việt: hoa kiều · Pinyin: huá qiáo

Tổng quan

Hoa kiều | người Hoa hải ngoại | (theo nghĩa hẹp) người Trung Quốc di cư nhưng vẫn giữ quốc tịch Trung Quốc | LT:個|个,位,名

Cấu tạo: (hoa) + (kiều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Hoa kiều | người Hoa hải ngoại | (theo nghĩa hẹp) người Trung Quốc di cư nhưng vẫn giữ quốc tịch Trung Quốc | LT:個|个,位,名
  • Cihui hoa kiều hoa kiều ☆Người Trung Hoa sinh sống ở nước ngoài.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 僑居中華民國領域外,具中華民國國籍的人民。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旅居国外的中国人。

Eng

  • CC-CEDICT overseas Chinese|(in a restricted sense) Chinese emigrant who still retains Chinese nationality|CL:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
  • Cihui overseas Chinese; (in a restricted sense) Chinese emigrant who still retains Chinese nationality; CL:個|个,位,名

ja

  • JMdict overseas Chinese