僑
kiều
Hán Việt: kiều · Pinyin: qiáo
Tổng quan
người di cư cư trú ở nước ngoài
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiáo |
|---|---|
| Hán Việt | kiều |
| Quảng Đông | kiu4 |
| Mân Nam | kiâu |
| Nhật Bản | TAKAI |
| Hàn Quốc | 교 |
| Chú âm | ㄑㄧㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | gieu |
| Phản thiết | 巨嬌切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ở nhờ. Đi ở nhờ làng khác hay nước khác gọi là {kiều cư} [僑居], {kiều dân} [僑民].
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm kiều kiều bào, ngoại kiều [Eng: overseas]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 旅居、寄居。《廣韻.平聲.宵韻》:「僑,寄也,客也。」《魏書.卷四五.杜銓傳》:「既是宗近,何緣復僑居趙郡?」 [名] 寄居異地或他國的人。如:「華僑」、「外僑」。 [副] 臨時、暫且。如:「僑置」。《晉書.卷一四.地理志上》:「元帝渡江,以春穀縣僑立襄城郡及繁昌縣。」
Eng
- CC-CEDICT emigrant|to reside abroad
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】巨嬌切【集韻】渠嬌切【正韻】祁堯切,𠀤音橋。【說文】高也。 又旅寓曰僑居,六朝有僑置郡縣。通作㝯。 又姓。
Thuyết Văn
高也。 从人。喬聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
僑與喬義略同。喬者、高而曲也。自用爲㝯寓字。而僑之本義廢矣。字林始有㝯字。云寄客爲㝯。按春秋有叔孫僑如、有公孫僑字子產。皆取高之義也。 巨嬌切。二部。
【僑】 (kiều) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 喬 (kiều) Phiên thiết: Cự kiều thiết Thượng tự: 巨 (cự) | Hạ tự: 嬌 (kiều) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: caò (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cao (Cao. Trái lại với th) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㝯 · 𬾿 · 侨 · 侨 · 侨