華夏

huá xiàhoa hạ

Hán Việt: hoa hạ · Pinyin: huá xià

Tổng quan

Hoa Hạ; Trung Hoa; Trung Quốc (tên cũ của Trung Quốc.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

我国的古称,泛指中华民族:传承~文化。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

原指史前分佈於黃河流域中下游的部落,這些部落被後世視為中華文明的開端。後為「中國」的代稱。如:「華夏之光。」《三國演義》第七五回:「近聞雲長擒于禁,斬龐德,威震華夏。」

Cấu tạo: 華 (hoa) + 夏 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 華夏 uáxià* p.w. <hist.> 1. China 2. Cathay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原指史前分佈於黃河流域中下游的部落,這些部落被後世視為中華文明的開端。後為「中國」的代稱。如:「華夏之光。」《三國演義》第七五回:「近聞雲長擒于禁,斬龐德,威震華夏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 我国的古称,泛指中华民族:传承~文化。

Eng

  • JMdict Huaxia (historical concept of China)
  • JMdict civilized land
  • Cihui old name for China; Cathay

Đức

  • Handedict Das alte China (S, Gesch)

ja

  • JMdict 華夏(かか)

other

  • Nguồn khác Tên gọi nước Trung Hoa thời cổ

Từ liên quan

Gần nghĩa

華夏銀行 · 華東 · 華中 · 華為 · 華麗 · 華亭 · 華人 · 華佗