華夏

huá xià hoa hạ

Hán Việt: hoa hạ · Pinyin: huá xià

Tổng quan

tên gọi cũ của Trung Quốc | Cathay

Cấu tạo: (hoa) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tên gọi cũ của Trung Quốc | Cathay
  • Cihui hoa hạ hoa hạ ☆Tên gọi nước Trung Hoa thời cổ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原指史前分佈於黃河流域中下游的部落,這些部落被後世視為中華文明的開端。後為「中國」的代稱。如:「華夏之光。」《三國演義》第七五回:「近聞雲長擒于禁,斬龐德,威震華夏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 我国的古称,泛指中华民族:传承~文化。

Eng

  • CC-CEDICT old name for China|Cathay
  • Cihui old name for China; Cathay

ja

  • JMdict Huaxia (historical concept of China)|civilized land