夏
hạNôm hè
Hán Việt: hạ · Pinyin: jiǎ · Nôm: hè
Tổng quan
Mùa hè, lịch tây định từ 6 tháng 5 đến 8 tháng 8 là mùa hè, lịch ta định tháng 4, 5, 6 là mùa hè
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiǎ |
|---|---|
| Hán Việt | hạ |
| Âm Nôm | hè |
| Quảng Đông | gaa2 |
| Mân Nam | hā |
| Nhật Bản | NATSU |
| Hàn Quốc | 하 |
| Chú âm | ㄒㄧㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghrah |
| Baxter-Sagart | [ɢ]ˤraʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ]ˤraʔ |
| Phản thiết | 胡故切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 馬 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mùa hè, lịch tây định từ 6 tháng 5 đến 8 tháng 8 là mùa hè, lịch ta định tháng 4, 5, 6 là mùa hè. Một âm là giạ. Giữa nước gọi là giạ. Như Hoa giạ [華夏] ý nói nước Tàu là nước văn minh ở giữa, ngoài ra là mán mọi. To lớn. Như giạ ốc [夏屋] nhà to. Nhà Giạ, vua Võ [禹] chịu ngôi vua của vua Thuấn [舜] truyền cho gọi là nhà Giạ (2000-1500 trước T.L.) Nước Giạ, vua Thuấn [舜] phong vua Võ [武] ra nước Giạ, nay thuộc tỉnh Hà Nam [河南]. Đầu hồi nhà Tống, Triệu Nguyên Hạo [趙元昊] tự lập làm vua gọi là nhà Tây Giạ [西夏]. Lại một âm là giá. Giá sở [夏楚] một thứ hình trong tràng học đời xưa, để đánh những kẻ…
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển hạ 夏 dt. mùa hè. Đông hiềm giá lạnh chằm mền kép, hạ lệ mồ hôi kết áo đơn. (Bảo kính 134.4)‖ Xuân qua còn bảo con đòi cuốc, hạ đến đà cho kẻ khác cày. (Bảo kính 177.4)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển hè 夏 ◎ Đọc âm THV. AHV: hạ. Ss đối ứng ha, hɛ (29 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 226]. dt. mùa nóng. Lọn khuở đông, hằng nhờ bếp, suốt mùa hè, kẻo đắp chăn. (Trần tình 38.4)‖ (Trần tình 45.6)‖ (Thu nguyệt tuyệt cú 198.2)‖ (Hoè 244.3)
- Giản Dị Hán Nôm hạ hạ chí [Eng: summer solstice]
- Giản Dị Hán Nôm hè hội hè; mùa hè [Eng: festival; summer]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bán hạ hậu phác thì thang nước gừng
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bằng gặp tháng hè sài cầm cũng nên
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hè Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: hè Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「夏楚」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 夏 (会意。据小篆字形,从页,从臼,从攵。页,人头。臼,两手,攵,两足∠起来象人形。本义古代汉民族自称) 同本义。也称华夏、诸夏 夏,中国之人也。--《说文》。朱骏声曰就全地言之,中国在西北一小隅。故陈公子少西字夏,郑公孙夏字西。” 泛指中国 蛮夷猾夏。--《书·舜典》。孔传夏,华夏。” 春秋内其国而外诸夏。--《公羊传·成公十五年》。注诸夏外土诸侯也。谓之夏者,大总下上言之辞也。” 此之谓夏声。--《左传·襄公二十九年》。服注与诸夏同风。” 东夏之命。--《吕氏春秋·察今》。 夏xià ⒈一年四季里的第二季~天。~种。 ⒉中国的古称华~。 ⒊朝代名。夏朝,约在公元前21世纪-公元前16世纪。第一代君主是禹。 ⒋ 夏jiǎ 1.木名。亦作"槚"﹑"榎"。参见"夏楚"。
Eng
- CC-CEDICT the Xia or Hsia dynasty c. 2000 BC, Xia of the Sixteen Kingdoms (407–432), surname Xia
- CC-CEDICT summer
- JMdict summer
- JMdict Xia dynasty (of China; ca. 2070-1600 BCE; possibly mythological)
- JMdict Hsia dynasty
- JMdict summer (on the lunisolar calendar: 16th day of the 4th month to the 15th day of the 7th month)
ja
- JMdict 夏(なつ)
- JMdict 夏(か)
- JMdict 夏(げ)
other
- Nguồn khác Mùa hạ (hè). 冬勤温夏勤涼 Đông cần ún, hạ cần lường (Nh.S.) Mùa đông cần ấm áp, mùa hè cần mát mẻ
Nguồn gốc
top-mid-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𡔰、𠍺、昰、𡕾【唐韻】【正韻】胡駕切【集韻】【韻會】亥駕切,𠀤音暇。四時,二曰夏。【釋名】假也。寬假萬物,使生長也。【前漢·魏相傳】南方之神炎帝,秉禮,執衡,司夏。 又【廣韻】胡雅切【集韻】【韻會】【正韻】亥雅切,𠀤音下。中國曰華夏。【書·康誥】用肇造我區夏。【詩·周頌】肆于時夏。 又國號。禹受舜禪,易虞爲夏。 又國名。【史記·大宛傳】大夏,在大宛西南二千餘里。【晉史】赫連勃勃。【宋史】李元昊,𠀤僭國號曰夏,屬今寧夏。 又澤名。【書·禹貢】雷夏旣澤。 又大夏,禹樂名。【周禮·春官】大司樂舞大夏,以祭山川。鍾師掌金奏,凡樂事,以鐘鼓奏九夏。【杜子春曰】王出入奏王夏,尸出入奏肆夏,牲出入奏昭夏,賔客至奏納夏,臣有功奏章夏,夫人祭奏齊夏,族人侍奏族夏,客醉而出奏裓夏,公出入奏驁夏。齊音齋,裓音陔,驁音遨。○按九夏,有聲無辭,註疏以《雅》《頌》諸篇强分配之,非。 又大屋曰夏。【宋玉·招魂】冬有穾夏。 又大俎曰夏。【詩·秦風】於我乎,夏屋渠渠。【禮·檀弓】見若覆夏屋者矣。【註】大俎,一名大房,半體之俎,足下有跗,如堂房也。 又五色曰夏。【書·禹貢】羽畎夏翟。【註】羽畎,羽山之谷。夏翟,雉具五色中旌旄之飾。【周禮·春官·𣑱人之職】秋𣑱夏。服車五乘,孤乘夏篆,卿乘夏縵,蓋取諸此。 又【集韻】舉下切,音賈。地名。負夏,衞地。【禮·檀弓】曾子弔于負夏。又陽夏,在開封。【史記·高祖紀】追項王至陽夏。 又木名。【禮·學記】夏楚二物,收其威也。【註】夏,榎也。楚,荆也。【詩·大雅】不長夏以革。【王博士云】夏用木,革用皮,皆鞭扑之𠛬。 又,胡可切,音荷。【𨻰琳·瑪瑙勒賦】四賔之筵,播以淳夏。色奪丹烏,明照烈火。 又叶創舉切,音楚。【揚雄·城門校尉箴】昔在先世,有殷有夏。癸辛不德,而設夫險阻。又叶胡故切,音互。【賈誼·鵩賦】單閼之歲,四月維夏。庚子日斜,鵩集余舍。【春秋釋例】除春夏之夏,餘皆戸雅切。【正字通】按古先有四時之夏,餘義皆假借。○按《正字通》此字下有畟字,重田部,今刪。
Thuyết Văn
中國之人也。 从夊。从頁。从臼。臼、㒳手。夊、㒳足也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
以別於北方狄、東北貉、南方蠻閩、西方羌、西南焦僥、東方夷也。夏、引伸之義爲大也。 胡雅切。古音在五部。
【以】 (dĩ) Nghĩa:
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 昰 · 夓 · 𠀼 · 𠌘 · 𠍺 · 𡔰 · 𡕭 · 𡕻 · 𡕾 · 𡖃 · 𣋗 · 𤴞