華工

huá gōng hoa công

Hán Việt: hoa công · Pinyin: huá gōng

Tổng quan

công nhân người Hoa

Cấu tạo: (hoa) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công nhân người Hoa
  • Cihui công nhân người Hoa (ở nước ngoài)。指舊時在國外做工的中國工人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指19世紀下半至20世紀初赴海外工作的華人勞工。西方殖民主義者在晚清中國以不合理的佣金與契約,甚至誘騙綁架的手法,在廣東、福建沿海的窮困鄉間招募廉價勞工,前往東南亞、歐、美、澳等地,從事剝削性的勞動工作。

Eng

  • Cihui 華工 uágōng n. Chinese laborer abroad M:ge/¹míng ◆ab. Huánán/běi/zhōng/dōng Gōngxuéyuàn South/North/Central/East China Technology University