華蓋

huá gài hoa cái

Hán Việt: hoa cái · Pinyin: huá gài

Tổng quan

lọng hoàng gia (ví dụ: mái vòm giống ô trên xe) | hào quang | vầng sáng

Cấu tạo: (hoa) + (cái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lọng hoàng gia (ví dụ: mái vòm giống ô trên xe) | hào quang | vầng sáng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.帝王或貴族座車上的綢傘。後用以泛指高貴者所乘之車。《漢書.卷九九.王莽傳下》:「將兵為上將軍,建華蓋,立斗獻。」《後漢書.卷六九.竇何列傳.何進》:「起大壇,上建十二重五采華蓋。」 2.道教稱眉毛。宋.張君房《雲笈七籤.卷一一.天中章》:「眉號華蓋,覆明珠。」 3.中國古代星官名。因形似傘蓋,故稱「華蓋」。在西方天文學中屬仙后座。《晉書.卷一一.天文志上》:「大帝上九星曰華蓋,所以覆蔽大帝之坐也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代帝王所乘车子上伞形的遮蔽物;古星名。迷信的人认为运气不好,是有华盖星犯命,叫交华盖运。但据说和尚华盖罩顶是走好运。

Eng

  • CC-CEDICT imperial canopy (e.g. domed umbrella-like roof over carriage)|aureole|halo
  • Cihui imperial canopy (e.g. domed umbrella-like roof over carriage); aureole; halo