蓋

gěcáiNôm cái

Hán Việt: cái · Pinyin: gě · Nôm: cái

Tổng quan

Che, trùm

蓋世 · 蓋天 · 蓋建 · 蓋杯 · 蓋板 · 蓋火 · 蓋然 · 蓋簾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingě
Hán Việtcái
Âm Nômcái
Quảng Đônggap3
Mân Namkah
Nhật BảnKASA
Hàn Quốc개
Chú âmㄌㄧˋ
Hán ngữ Trung cổghap
Baxter-Sagart[k]ˤap-s
Hán ngữ Thượng cổ[k]ˤap-s
Phản thiết居氣切
Thanh mẫu見
Vận泰
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Che, trùm. Đậy. Như cái quan luận định [蓋棺論定] đậy nắp hòm mới khen chê hay dở. Cái vung. Cái mui xe, cái ô, cái dù, cái lọng. Tượng, dùng làm ngữ từ. Như vị thiên cái cao, vị địa cái hậu [謂天蓋高, 謂地蓋厚] bảo trời trời tượng cao, bảo đất đất tượng dày. Hại. Như vô cái [無蓋] vô hại. Chuộng, hơn. Siêu việt, trội hơn, át hẳn. Như lực bạt sơn hề, khí cái thế [力拔山兮氣蓋世] (Cai Hạ ca [垓下歌]) sức nhổ núi chừ, hùng khí trùm đời. Dị dạng của chữ [盖]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cái trà hồ cái (cái nắp) [Eng: lid, cover]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] dẫn y tự cái nằm ngồi cấp co

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.地名。戰國時齊邑,漢置蓋縣,北齊廢。故城約位於今大陸地區山東省沂水縣西北。 2.姓。如漢代有蓋寬饒。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蓋lì"莅"的异体字。

Eng

  • CC-CEDICT surname Ge
  • CC-CEDICT lid, top, cover, canopy, to cover, to conceal, to build
  • JMdict cover
  • JMdict lid
  • JMdict cap

ja

  • JMdict 蓋(ふた)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𤇁【唐韻】古太切【韻會】居太切,𠀤音匄。苫也。【左傳·襄十四年】乃祖吾離被苫蓋。【註】白茅,苫也,今江東呼爲蓋。 又掩也。【書·蔡仲之命】爾尚蓋前人之愆。 又覆也。【關尹子·八籌篇】其高無蓋。 又車蓋。【周禮·冬官考工記】輸人爲蓋以象天,崇十尺。 又語辭。【詩·小雅】謂天蓋高,謂地蓋厚。 又【廣韻】胡𦡳切,音盍。亦苫蓋也。【集韻】靑齊人謂蒲席曰蒲蓋。 又通盍,何不也。【禮·檀弓】子蓋言子之志于公乎。 又【正韻】古沓切。地名。【孟子】王使蓋,大夫王驩爲輔行。【註】蓋,齊下邑也。【前漢·地理志】泰山郡蓋。 又姓。【前漢·曹參傳】聞膠西有蓋公,善治黃老言。又蓋寬饒,字次公,魏郡人。 又【韻補】居氣切,叶音旣。【宋玉·高唐賦】蜺爲旌,翠爲蓋,風起而止,千里而逝。

Thuyết Văn

蓋/切/跲也从足質聲詩曰/載躓其尾陟利切/躓也从足合/聲居怯切/述也从足丗/聲丑例切/跋也从足/眞聲都年 跲也从足質聲詩曰載躓其尾陟利切

【蓋】 (cái) Nghĩa:

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 乢 · 盖 · 葢 · 𤇁 · 𤇙 · 乢 · 盖 · 葢 · 盖 · 葢 · 盖