華辭

huá cí hoa từ

Hán Việt: hoa từ · Pinyin: huá cí

Tổng quan

Cấu tạo: (hoa) + (từ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 虛浮不實的言辭。《莊子.列禦寇》:「方且飾羽而畫,從事華辭,以支為旨。」《後漢書.卷六八.郭太傳》:「後之好事,或附益增張,故多華辭不經,又類卜相之書。」也作「華言」。

Eng

  • Cihui 華辭 uácí n. impressive but insincere words M:¹piān