辭
từ
Hán Việt: từ · Pinyin: cí
Tổng quan
từ chức sa thải từ chối (văn học) từ biệt (thể loại thơ cổ) ballad biến thể của 詞 词[ci2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cí |
|---|---|
| Hán Việt | từ |
| Quảng Đông | ci4 |
| Mân Nam | sî |
| Nhật Bản | YAMERU |
| Hàn Quốc | 사 |
| Chú âm | ㄘˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zsi |
| Baxter-Sagart | sə.lə |
| Hán ngữ Thượng cổ | sə.lə |
| Phản thiết | 詳兹切 |
| Thanh mẫu | 邪 |
| Vận | 之 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nói ra thành văn gọi là {từ}. Như {từ chương} [辭章]. Cũng có khi dùng chữ {từ} [詞]. Lời cung của kẻ bị kiện cung ra. Những lời của dân trình bày cáo tố với quan cũng gọi là {từ}. Như {trình từ} [呈辭] lời trình, {tố từ} [訴辭] lời cáo tố. Từ giã. Như {từ hành} [辭行] từ giã ra đi, {cáo…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.辯訟的話。《說文解字.辛部》:「辭,說也」。《周禮.秋官.鄉士》:「聽其獄訟,察其辭。」 2.敘述、說明的語言文字。通「詞」。如:「言辭」、「措辭」。《易經.繫辭下》:「吉人之辭寡,躁人之辭多。」 3.口實、話柄。如:「欲加之罪,何患無辭!」宋.辛棄疾〈論荊襄上流為東南重地〉:「朝廷固無辭以罪之也。」 4.文體名。起於戰國時期的楚國,屈原為最具代表性的作家。漢人集屈原、宋玉等人作品為楚辭,後人因稱此類賦體文學為「辭賦」或「辭」。 [動] 1.告知。《周禮.夏官.太僕》:「王不視朝,則辭於三公及孤卿。」漢.鄭玄.注:「辭,謂以王不視朝之意告之。…
Eng
- CC-CEDICT to resign|to dismiss|to decline|(literary) to take leave|(archaic poetic genre) ballad|variant of 詞|词[ci2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𤔧【唐韻】似兹切【集韻】詳兹切,𠀤音詞。辭說也。【易·乾卦】修辭立其誠。【書·畢命】辭尚體要。 又【說文】訟辭也。【周禮·秋官·小司𡨥】以五聲聽其獄訟,一曰辭聽。【書·呂𠛬】明淸于單辭,罔不中聽獄之兩辭。【疏】單辭謂一人獨言也,兩辭謂兩人競理也。 又與辤同。【正韻】卻不受也。【書·大禹謨】稽首固辭。【中庸】爵祿可辭也。又謝也。【前漢·韓王信傳】溫顏遜辭。 又別去也。【楚辭·九歌】入不言兮出不辭。
Thuyết Văn
說也。 从𤔔辛。 𤔔辛猶理辜也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今本說譌訟。廣韵七之所引不誤。今本此說譌爲訟。訩字下訟譌爲說。其誤正同。言部曰。說者、釋也。 會意。似茲切。一部。 釋會意之恉。依小徐本訂正。
【辭】 (từ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 𤔔辛 (𤔔 tân) Nghĩa: thuyết (Nói) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 辝 · 辞 · 辤 · 𤔧 · 𤔲 · 𦧦 · 𨐲 · 辝 · 辞 · 辤 · 辞 · 辞