辭
từNôm từ
Hán Việt: từ · Pinyin: cí · Nôm: từ
Tổng quan
Nguyên dùng về nghĩa từ nhường, nay dùng như chữ từ [辭]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cí |
|---|---|
| Hán Việt | từ |
| Âm Nôm | từ |
| Quảng Đông | ci4 |
| Mân Nam | sî |
| Nhật Bản | YAMERU |
| Hàn Quốc | 사 |
| Chú âm | ㄘˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zsi |
| Phản thiết | 似兹切 |
| Thanh mẫu | 邪 |
| Vận | 之 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nói ra thành văn gọi là từ. Như từ chương [辭章]. Cũng có khi dùng chữ từ [詞]. Lời cung của kẻ bị kiện cung ra. Những lời của dân trình bày cáo tố với quan cũng gọi là từ. Như trình từ [呈辭] lời trình, tố từ [訴辭] lời cáo tố. Từ giã. Như từ hành [辭行] từ giã ra đi, cáo từ [告辭] nói lời từ giã. Từ. Khước đi không nhận. Như suy từ [推辭] từ chối không nhận, từ nhượng [辭讓] từ nhường. Nguyên viết là [辤], nay hai chữ đều thông dụng cả. Thỉnh, xin. Trách, móc. Sai đi, khiến đi. Dị dạng của chữ [辞]
- Thiều Chửu Nguyên dùng về nghĩa từ nhường, nay dùng như chữ từ [辭]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển từ 辭 / 辝 ◎ Tục tự: 辝 đgt. chối, từ chối. (Mạn thuật 36.6)‖ (Bảo kính 153.7)‖ Bạn tác dể duôi đà phải chịu, anh em trách lóc ấy khôn từ. (Bảo kính 180.6)‖ (Bảo kính 185.4)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) từ từ điển; cáo từ [Eng: dictionary; to take leave]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.辯訟的話。《說文解字.辛部》:「辭,說也」。《周禮.秋官.鄉士》:「聽其獄訟,察其辭。」 2.敘述、說明的語言文字。通「詞」。如:「言辭」、「措辭」。《易經.繫辭下》:「吉人之辭寡,躁人之辭多。」 3.口實、話柄。如:「欲加之罪,何患無辭!」宋.辛棄疾〈論荊襄上流為東南重地〉:「朝廷固無辭以罪之也。」 4.文體名。起於戰國時期的楚國,屈原為最具代表性的作家。漢人集屈原、宋玉等人作品為楚辭,後人因稱此類賦體文學為「辭賦」或「辭」。 [動] 1.告知。《周禮.夏官.太僕》:「王不視朝,則辭於三公及孤卿。」漢.鄭玄.注:「辭,謂以王不視朝之意告之。」 2.推卻、不接受。如:「推辭」、「辭謝」、「赴湯蹈火,在所不辭。」 3.告別。如:「告辭」、「辭行」。《戰國策.趙策三》:「遂辭平原君而去,終身不復見。」 4.責備。《左傳.昭公九年》:「晉梁丙、張趯率陰戎伐潁,使詹桓伯辭於晉。」晉.杜預.注:「辭,責讓也。」 5.解雇、解聘。參見「辭退」條。
Eng
- CC-CEDICT to resign, to dismiss, to decline, (literary) to take leave, (archaic poetic genre) ballad, variant of 詞, 词[ci2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
同辭。【說文】不受也。从辛从受。受卽爲辛,宜辤之也。 又與文辭之辭通用。【魏志·楊修傳】絕妙好辤。
Thuyết Văn
不受也。 从受辛。 受辛宜辤之也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
聘禮。辭、曰非禮也敢。注曰。辭、不受也。按經傳凡辤讓皆作辭說字。固屬叚借。而學者乃罕知有辤讓本字。或又用辤爲辭說而愈惑矣。禮經一書。多言辭曰。謂其文辭如是也。聘禮之辭曰非禮也敢。則於辭爲逗。謂辤則其辭如是也。故鄭特注之。以別於他處之言辭曰者。哀六年左傳。五辭而後許。釋文曰。辭本又作辤。 會意。 釋會意之恉。世說新語。蔡邕題曹娥碑。黃絹幼婦。外孫虀臼。解之曰。虀臼所以受辛。辤字也。按此正當作辭。可證漢人辤辭不別耳。似茲切。一部。
【辤】 (từ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 受辛 (thụ tân) Nghĩa: bất (Chẳng. Như bất khả) thụ (Chịu nhận lấy. Người) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 辝 · 辞 · 辤 · 𤔧 · 𤔲 · 𦧦 · 𨐲 · 辝 · 辞 · 辤 · 辭 · 辞