華髮

huá fà hoa phát

Hán Việt: hoa phát · Pinyin: huá fà

Tổng quan

(văn học) tóc bạc

Cấu tạo: (hoa) + (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) tóc bạc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.花白的頭髮。唐.元稹〈遣病〉詩一○首之五:「華髮不再青,勞生竟何補?」宋.蘇軾〈念奴嬌.大江東去〉詞:「多情應笑我,早生華髮。」 2.借指老人。《後漢書.卷八○.文苑傳下.邊讓傳》:「伏惟幕府初開,博選清英,華髮舊德,並為元龜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉花白的头发。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) gray hair
  • Cihui (literary) gray hair