phát

Hán Việt: phát · Pinyin:

Tổng quan

tóc phiên âm Đài Loan [fa3]

髮塔 · 髮妻 · 髮指 · 髮論 · 髮頭 · 髮闍羅 · 髮短心長 · 下髮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphát
Quảng Đôngfaat3
Mân Namhuat
Nhật BảnKAMI
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄚˋ
Hán ngữ Trung cổpyat
Baxter-Sagartpot
Hán ngữ Thượng cổpot
Phản thiết方伐切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tóc. Lễ đời xưa lúc nhỏ đều bỏ xõa tóc, lúc lớn lên thì búi tóc. Như nói {thúc phát thụ thư} [束髮受書] búi tóc đi học, {kết phát tòng nhung} [結髮從戎] búi tóc ra lính, đều nói về thì trai trẻ cả. Đến lúc già gọi là {hoàng phát} [黃髮]. Đào Uyên Minh [陶淵明] : {Nam nữ y trước, tất như ngoại…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.人類頭上的毛。如:「頭髮」、「白髮」、「黑髮」、「毫髮無傷」。《孝經.開宗明義章》:「身體髮膚,受之父母,不敢毀傷,孝之始也。」唐.杜甫〈贈衛八處士〉詩:「少壯能幾時,鬢髮各已蒼。」 2.比喻為山上的草木。《莊子.逍遙遊》:「窮髮之北,有冥海者,天池也。」 3.姓。如漢代有髮福。

Eng

  • CC-CEDICT hair|Taiwan pr. [fa3]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𩠖、𩑛、𩑱、𤕥【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤方伐切,音發。【說文】根也。【玉篇】首上毛也。【釋名】髮,拔也。拔擢而出也。【黃帝素問】腎之華在髮。【草木子】血之榮以髮。 又【莊子·逍遙遊】窮髮之北。【音義】髮,猶毛也。北極之下,無毛之地也。毛,草也。地理書云:山以草木爲髮。 又姓。【前漢·儒林傳】東海髮福。又禿髮,複姓。 又叶方味切,音沸。【潘岳·藉田賦】被褐振裾,垂髫總髮。躡踵側肩,掎裳連襼。

Thuyết Văn

頭上毛也。 从髟犮聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作根也。廣韵巳然。以釋名廣雅正之。乃拔也之誤。要此二字可不必有耳。毛部曰。毛者、眉髮之屬。故眉下曰目上毛。須下曰頤下毛。則髮下必當有頭上毛也四字。且下文云鬢者、頰髮。不先言頭上、何以別其在頰者乎。今依玉篇、廣韵語正。 方伐切。十五部。

【髮】 (phát) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 髟犮 (tiêu bạt) Phiên thiết: Phương phạt thiết Thượng tự: 方 (phương) | Hạ tự: 伐 (phạt) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: phát (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đầu (Bộ đầu) thượng (Trên. phàm ở trên đề) mao (Lông. Giống thú có l) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 髪 · 㛲 · 𡞝 · 𤕥 · 𨱳 · 𩑛 · 𩑱 · 𩠕 · 𩠖 · 𩠙 · 𩬃 · 𩬊