菲菲

fēi fēi phỉ phỉ

Hán Việt: phỉ phỉ · Pinyin: fēi fēi

Tổng quan

rất thơm | nguy nga | đẹp đẽ ẹp đẽ (nói về hoa) — Thơm ngát — Nhiều. Phức tạp — Cao thấp không đều. phi phi phi phi ☆Đẹp đẽ (nói về hoa) — Thơm ngát — Nhiều. Phức tạp — Cao thấp không đều.

Cấu tạo: (phỉ) + (phỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rất thơm | nguy nga | đẹp đẽ ẹp đẽ (nói về hoa) — Thơm ngát — Nhiều. Phức tạp — Cao thấp không đều. phi phi phi phi ☆Đẹp đẽ (nói về hoa) — Thơm ngát — Nhiều. Phức tạp — Cao thấp không đều.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.氣味芳香。《楚辭.屈原.九歌.東皇太一》:「芳菲菲兮滿堂,五音紛兮繁會。」也作「馡馡」。 2.形容花朵美麗。晉.左思〈吳都賦〉:「曄兮菲菲,光色炫晃。」 3.雜亂的樣子。漢.揚雄《太玄經.卷四.昆》:「次二,白黑菲菲,三禽一角,同尾。」 4.高下不定的樣子。《後漢書.卷八三.逸民傳.梁鴻傳》:「心惙怛兮傷悴,志菲菲兮升降。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 香氣盛的樣子。《楚辭.屈原.離騷》:「佩繽紛其繁飾兮,芳菲菲其彌章。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉花草茂盛、美丽; 花草香气浓郁。
  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉①花草茂盛、美丽。②花草香气浓郁。

Eng

  • CC-CEDICT very fragrant|luxurious|beautiful
  • Cihui very fragrant; luxurious; beautiful