菲
phỉ
Hán Việt: phỉ · Pinyin: fēi
Tổng quan
(hoá) Phenan-trene; 2. Hoa cỏ đẹp; 3. Thơm, hương thơm: 芳菲 Hương thơm của hoa cỏ Xem 菲 [fâi].
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fēi |
|---|---|
| Hán Việt | phỉ |
| Quảng Đông | fei1 |
| Mân Nam | hui |
| Nhật Bản | USUI |
| Hàn Quốc | 비 |
| Chú âm | ㄈㄟˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | byoih |
| Baxter-Sagart | pʰjɨjʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | pʰjɨjʔ |
| Phản thiết | 芳微切 |
| Thanh mẫu | 非 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Rau phỉ, củ cải. Ít, mọn, sơ sài. Như {phỉ ẩm thực} [菲飲食] ăn uống sơ sài. Tặng đồ gì cho người nói nhún là {phỉ kính} [菲敬] kính dâng lễ mọn. Một âm là {phi}. Như {phương phi thời tiết} [芳菲時節] thời tiết thơm tho, nói ví dụ mùa xuân hoa cỏ tươi tốt vậy.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phi Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phi Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 參見「芳菲」、「菲菲」等條。 [名] 菲律賓的簡稱。如:「中菲關係」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 菲〈形〉 花草的香气很浓的--常叠用 菲菲,香也。--《广雅》 芳菲菲兮满堂。--《楚辞·东皇太一》 别来春物已再菲,西望不见红日围。--苏轼《作书寄王晋卿忆前年寒食北城之游》 又如菲薇(草木茂密的样子) 菲〈名〉 一种无色结晶烃c14h10,熔点约100度,其母核由某些生物碱降解生成,用于染料和药物的合成 菲律宾的简称 菲林 菲仪 菲〈名〉 (形声。从艹,非声。本义菲菜,一种芜菁类植物。 菲 fēi花草芳香芳~。 菲fěi ⒈微,薄~食薄衣。 ⒉ 【菲菜】即"诸葛菜",像芜青,一年生草本,初夏开花,紫红色,果实四棱柱形。嫩茎叶可作蔬菜。 ⒊ 【菲薄】…
Eng
- CC-CEDICT abbr. for the Philippines 菲律賓|菲律宾[Fei1 lu:4 bin1]
- CC-CEDICT luxuriant (plant growth)|rich with fragrance|phenanthrene C14H10
- CC-CEDICT poor|humble|unworthy|radish (old)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】妃尾切【正韻】敷尾切,𠀤音斐。菜名。【說文】芴也。【詩·邶風】采葑采菲。【疏】郭璞曰:菲草生下濕地,似蕪菁,華紫赤色,可食。 又【論語】菲飮食而致孝乎鬼神。【何晏註】薄也。 又【揚子·方言】菲惄悵也。 又【集韻】父沸切,音狒。義同。 又與屝通。【禮·曾子問】不杖、不菲、不次。【註】菲,草履。【前漢·刑法志】菲履赭衣而不純。 又【集韻】芳微切,音霏。草茂貌。【廣韻】芳菲也。 又【博雅】菲菲,香也。【司馬相如·上林賦】郁郁菲菲。 又【揚子·太𤣥經】白黑菲菲。【註】雜也。【後漢·梁鴻傳】志菲菲兮升降。【註】高下不定也。 考證:〔【後漢·梁鴻傳】志菲菲于升降。〕 謹照原文于改兮。
Thuyết Văn
芴也。 从艸。非聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋艸、毛傳皆同。釋艸又云。菲、蒠菜也。 芳尾切。十五部。籒文作。
【菲】(phỉ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 非 (phi) Phiên thiết: 芳尾切 → phương + vĩ Nghĩa: 芴 vậy。 từ thảo (cỏ)。 phi (không phải) thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𦻥