营地
doanh địa
Hán Việt: doanh địa · Pinyin: yíng dì
Tổng quan
Hán Việt: DINH, DOANH ĐỊA nơi đóng quân; nơi trú quân
1.军队驻扎的地方。 2.指团体﹑组织等在野外设置的短期活动﹑休憩的地方。
1.部隊駐紮的場所。 2.在野外活動時,臨時設置的活動和休息的場所。
Nghĩa
Việt
- Cihui trại nơi đóng quân; nơi trú quân。部隊紮營的地方。
- Tần suất từ dinh đích/dinh địa/doanh đích/doanh địa: doanh địa/nơi đóng quân/nơi trú quân; nơi đóng quân; nơi trú quân
- Biên soạn 營地 yíngdì* p.w. campsite M:⁴zuò
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.部隊駐紮的場所。 2.在野外活動時,臨時設置的活動和休息的場所。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.军队驻扎的地方。 2.指团体﹑组织等在野外设置的短期活动﹑休憩的地方。
Eng
- Cihui camp
- Tần suất từ 營地 yíngdì* p.w. campsite M:⁴zuò
Đức
- Handedict lagern, campen