營戶

yíng hù doanh hộ

Hán Việt: doanh hộ · Pinyin: yíng hù

Tổng quan

Cấu tạo: (doanh) + (hộ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 十六国﹑东晋﹑南北朝时,各族统治者将所虏之民户配置各地,归军队管辖,称营户。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.十六国﹑东晋﹑南北朝时,各族统治者将所虏之民户配置各地,归军队管辖,称营户。