營田

yíng tián doanh điền

Hán Việt: doanh điền · Pinyin: yíng tián

Tổng quan

Cấu tạo: (doanh) + (điền)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经营田产;购置田地; 即屯田『以后历代政府利用兵士或召募流民于驻扎地区种田,以供军饷; 屯田制之耕作地。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.经营田产;购置田地。 2.即屯田『以后历代政府利用兵士或召募流民于驻扎地区种田,以供军饷。 3.屯田制之耕作地。

Eng

  • Cihui 營田 íngtián v.o. 1. engage in farming 2. employ refugees/vagrants to cultivate public land