營私

yíng sī doanh tư

Hán Việt: doanh tư · Pinyin: yíng sī

Tổng quan

trục lợi từ giao dịch tham nhũng | tham ô | tìm cách vun vén cho bản thân ưu lợi riêng. doanh tư doanh tư ☆Mưu lợi riêng. mưu lợi riêng; kiếm chác。謀求私利。 結黨營私 kết bè đảng để mưu cầu lợi riêng. 營私舞弊 gian lận để kiếm chác

Cấu tạo: (doanh) + (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui doanh tư doanh tư ☆Mưu lợi riêng.
  • Cihui trục lợi từ giao dịch tham nhũng | tham ô | tìm cách vun vén cho bản thân ưu lợi riêng. doanh tư doanh tư ☆Mưu lợi riêng. mưu lợi riêng; kiếm chác。謀求私利。 結黨營私 kết bè đảng để mưu cầu lợi riêng. 營私舞弊 gian lận để kiếm chác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 營謀私利。《漢書.卷八六.王嘉傳》:「中材苟容求全,下材懷危內顧,壹切營私者多。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 图谋私利。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.图谋私利。

Eng

  • CC-CEDICT to gain from corrupt dealing|to engage in graft|to feather one's nest
  • Cihui to gain from corrupt dealing; to engage in graft; to feather one's nest