私

sītưNôm tư

Hán Việt: tư · Pinyin: sī · Nôm: tư

Tổng quan

Riêng, cái gì không phải là của công đều gọi là tư. Như tư tài [私財] của riêng, tư sản [私產] cơ nghiệp riêng, v.v

私下 · 私了 · 私事 · 私交 · 私产 · 私人 · 私仇 · 私企

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsī
Hán Việttư
Âm Nômtây
Quảng Đôngsi1
Mân Namsai
Nhật BảnSHI
Hàn Quốc사
Chú âmㄙˉ
Hán ngữ Trung cổsii
Baxter-Sagart[s]əj
Hán ngữ Thượng cổ[s]əj
Phản thiết相咨切
Thanh mẫu心
Vận脂
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Riêng, cái gì không phải là của công đều gọi là tư. Như tư tài [私財] của riêng, tư sản [私產] cơ nghiệp riêng, v.v. Sự bí ẩn, việc bí ẩn riêng của mình không muốn cho người biết gọi là tư. Vì thế việc thông gian thông dâm cũng gọi là tư thông [私通]. Riêng một. Như tư ân [私恩] ơn riêng, tư dục [私慾] (cũng viết là [私欲]) lòng muốn riêng một mình. Cong queo. Anh em rể, con gái gọi chồng chị hay chồng em là tư. Bầy tôi riêng trong nhà (gia thần). Các cái thuộc về riêng một nhà. Đi tiểu. Áo mặc thường. Lúc ở một mình

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tây 私 ◎ AHV: tư. tt. p. <từ cổ> riêng, cá nhân, trái với công. Lộng lộng trời, tây chút đâu, Nào ai chẳng đội ở trên đầu? (Trần tình 40.1)‖ Chân chạy, cánh bay, ai mỗ phận, Thiên công nào có thửa tây che. (Tự thán 73.8)‖ (Bảo kính 145.8, 158.5, 161.8, 173.8)‖ (Tích cảnh 209.2)‖ (Đào hoa 230.1). x. tây tối
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tư riêng tư [Eng: personal, private]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tây riêng tây [Eng: private, personal]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tây Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tây Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tây Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.屬於個人事物。與「公」相對。如:「大公無私」。《書經.周官》:「以公滅私,民其允懷。」 2.財產。《儒林外史》第三回:「你不看見城裡張府上那些老爺,都有萬貫家私。」 3.私下的言行舉止。《論語.為政》:「退而省其私,亦足以發。回也不愚。」 4.古代指姊妹的丈夫。《詩經.衛風.碩人》:「邢侯之姨,譚公為私。」 5.非法的貨物。如:「走私」、「緝私」。 6.生殖器官。如:「男私」、「女私」。清.袁枚《子不語.卷一一.醫妒》:「然裙裂損,幾露其私焉。」 [形] 1.個人的、非官方的。如:「私宅」、「私怨」、「私塾」、「私生活」。 2.非法、不公開的。如:「私鹽」、「私娼」。 [副] 1.暗中的、祕密的。如:「私議」、「私相授受」。《史記.卷七九.范雎蔡澤傳》:「與私約而去。」唐.白居易〈長恨歌〉:「七月七日長生殿,夜半無人私語時。」 2.偏重一方。《禮記.孔子閒居》:「天無私覆,地無私載,日月無私照。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 私 (形声。从禾,厶声。本义禾; 庄稼) 同本义 私,禾也。北道名禾主人曰私主人。--《说文》。段玉裁注盖禾有名私者也。” 中国古时女子称姊妹之夫为私 谭公维私。--《诗·卫风·硕人》。孔颖达疏引孙炎曰私,无正亲之言。” 男女阴部 早有私病,不近妇人。--汉·伶玄《赵飞燕外传》 又如私病; 私处(生殖器) 日常衣服 薄污我私。--《诗·周南·葛覃》 又如私衣(官吏日常的便衣) 非法的货物 私sī ⒈个人的,跟"公"相对~事。~有。 ⒉为自己~心。自~。无~无畏。 ⒊秘密,偷偷地~自。~下。隐~。窃窃~语。 ⒋不合法的~货。走~。 ⒌不公道偏~。

Eng

  • CC-CEDICT personal, private, selfish
  • JMdict I
  • JMdict me

ja

  • JMdict 私(わたし)
  • JMdict 私(あたし)
  • JMdict 私(あっし)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】息夷切【集韻】【韻會】【正韻】相咨切,𠀤音司。【說文】禾也。北道名禾主人曰私主人。 又對公而言謂之私。【書·周官】以公滅私。【詩·小雅】雨我公田,遂及我私。【禮·孔子閒居】天無私覆,地無私載,日月無私照。 又家臣稱私。【儀禮·士相見禮】見於大夫曰:某也,夫子之賤私。【禮·玉藻】士自稱於大夫曰外私。【註】此大夫非己所臣,則稱外私。 又恩私也。【儀禮·燕禮】寡君,君之私也。【註】謂獨受恩厚。【禮·郊特牲】婦餕餘,私之也。【釋名】私,恤也,所恤念也。 又【爾雅·釋親】女子謂姊妹之夫曰私。【詩·衞風】譚公維私。 又天子以下皆曰私。【前漢·張放傳】大官私官。【服虔註】私官,皇后之官。【後漢·百官志】中宮私府令一人。 又姓。漢私匡。 又便也。【左傳·襄十五年】師慧過宋,朝將私焉。【註】謂小便。○按《說文》專以禾訓私,而厶自爲部,訓姦衺也。引韓非、倉頡作字,自營爲厶,則私不兼公私義。今經傳公厶字皆作私,不復作厶矣。

Thuyết Văn

禾也。 从禾。厶聲。 北道名禾主人曰私主人。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

葢禾有名私者也。今則叚私爲公厶。倉頡作字。自營爲厶。背厶爲公。然則古衹作厶。不作私。 息夷切。十五部。 北道葢許時語。立乎南以言北之辭。周頌。駿發爾私。毛曰。私、民田也。

【無】 (vô ⟨mô⟩) Nghĩa:

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 和 · 厶 · 𥝠 · 厶 · 和 · 厶