落鴈

lạc nhạn

Hán Việt: lạc nhạn

Tổng quan

on chim nhạn phải sa xuống, rớt xuống. Nói về sắc đẹp thật lộng lẫy, làm say xưa cả thú vật. thường nói: Trầm ngư lạc nhạn (nhạn sa cá lặn). lạc nhạn lạc nhạn ☆Con chim nhạn phải sa xuống, rớt xuống. Nói về sắc đẹp thật lộng lẫy, làm say xưa cả thú vật. thường nói: Trầm ngư lạc nhạn (nhạn sa cá lặn).

Cấu tạo: (lạc) + (nhạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui on chim nhạn phải sa xuống, rớt xuống. Nói về sắc đẹp thật lộng lẫy, làm say xưa cả thú vật. thường nói: Trầm ngư lạc nhạn (nhạn sa cá lặn). lạc nhạn lạc nhạn ☆Con chim nhạn phải sa xuống, rớt xuống. Nói về sắc đẹp thật lộng lẫy, làm say xưa cả thú vật. thường nói: Trầm ngư lạc n…