落鴈

lạc nhạn

Hán Việt: lạc nhạn

Tổng quan

Con chim nhạn phải sa xuống, rớt xuống. Nói về sắc đẹp thật lộng lẫy, làm say xưa cả thú vật. thường nói: Trầm ngư lạc nhạn (nhạn sa cá lặn)

Cấu tạo: 落 (lạc) + 鴈 (nhạn)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Trầm ngư lạc nhạn (nhạn sa cá lặn)

Từ liên quan

Gần nghĩa

落下 · 落价 · 落伍 · 落体 · 落來 · 落俗 · 落儿 · 落兒