落

làlạcNôm xạc

Hán Việt: lạc · Pinyin: là · Nôm: xạc

Tổng quan

Rụng, lá rụng, hoa rụng gọi là lạc. Như ngô đồng nhất diệp lạc, thiên hạ cộng tri thu [梧桐一葉落,天下共知秋] một lá ngô đồng rụng, mọi người đều biết là mùa thu đến

落下 · 落价 · 落伍 · 落体 · 落來 · 落俗 · 落儿 · 落兒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlà
Hán Việtlạc
Âm Nômlác
Quảng Đônglaai6
Mân Namlak
Nhật BảnRAKU
Hàn Quốc낙
Chú âmㄌㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổlak
Baxter-Sagartkə.rˤak
Hán ngữ Thượng cổkə.rˤak
Phản thiết盧各切
Thanh mẫu來
Vận鐸
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rụng, lá rụng, hoa rụng gọi là lạc. Như ngô đồng nhất diệp lạc, thiên hạ cộng tri thu [梧桐一葉落,天下共知秋] một lá ngô đồng rụng, mọi người đều biết là mùa thu đến. Cũng dùng để tả cái cảnh huống của người. Như lãnh lạc [冷落] lạnh lùng tẻ ngắt, luân lạc [淪落] chìm nổi, lưu lạc [流落], đọa lạc [墮落], v.v. đều chỉ về cái cảnh suy đồi khốn khổ cả, lạc thác [落魄] bơ vơ, người thất nghiệp không nơi nương tựa vậy. Nguyễn Trãi [阮廌] Nhất sinh lạc thác cánh kham liên [一生落魄更堪憐] (Mạn hứng [漫興]) Một đời luân lạc càng đáng thương. Rơi xuống. Như lạc vũ [落雨] mưa xuống, lạc tuyết [落雪] tuyết sa, v.v. Ruồng bỏ, không dùng…

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển lạc 落 đgt. không tìm được lối về, trong lạc đường, cũng có thể hiểu theo nghĩa lạc là ở, trong toạ lạc. Én từ nẻo lạc nhà Vương Tạ, quạt đã hầu thu lòng Tiệp Dư. (Mạn thuật 34.5)‖ Ngày xem hoa rụng chăng cài cửa, tối rước chim về mựa lạc ngàn. (Tự thán 95.6)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển lác 落 tt. <từ cổ> lưu tích còn trong lác đác. Tráu cúc thu vàng nảy lác, sân mai tuyết bạc che đều. (Bảo kính 164.3)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển lác 落 ◎ (lạc). Kiểu tái lập: mlác, ml- > nh- cho âm nhác (trong nhác trông), ml- > l- cho âm lác, đọc trại thành liếc. Tày: léc (thoáng nhìn, liếc nhìn) [HTA 2003: 287]. Phiên khác: lác: lác đác (TVG, ĐDA, MQL, NTN), lạc: rụng (BVN, Schneider). Nay theo NH Vĩ (2011b: 324- 326). cđ nhác, liếc. đgt. <từ cổ> nhìn, ngắm, chuẩn đối với chữ vào (động từ) ở câu dưới. Khách đến, vườn còn hoa lác, Thơ nên, cửa thấy nguyệt vào. (Mạn thuật 35.5)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển rặc 落 ◎ Đọc theo âm THV. AHV: lạc. Phiên khác: lạc: xuống (TVG, ĐDA). Nay theo Schneider, MQL. đgt. (con nước, thuỷ triều) rút, xuống. “rặc: canh, rút xuống (nói về nước)” [Paulus của 1895 t2: 240]. Kể ngày con nước toan triều rặc, mách chúng thằng chài chác cá tươi. (Tự thán 76.3). bao giờ rặc nước sông bùng, hai vai trúc đá bể Đông cát bồi. cd x. triều rặc
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lạc lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng) [Eng: to drift; rain; to fail in the examination]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lác cỏ lác; lác mắt [Eng: type of grass grown in water; to have squint eyes]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xạc xạc cho một trận, kêu xào cạc [Eng: to reprimand soundly, to rustle]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhác nhớn nhác [Eng: to look around in bewilderment]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rạc bệ rạc [Eng: fall, drop; net income, surplus]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lát một lát [Eng: a moment, an instant]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rác rác rưởi, rơm rác [Eng: garbage, litter, rubbish]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lác Xuất hiện 18 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lác Xuất hiện 20 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: lác Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.遺漏、忘記。如:「丟三落四」、「我的皮匣子落在家裡了。」 2.掉在後面、跟不上。如:「我們一夥人登山,他總是落在後頭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 落〈动〉luo (形声。从苃,洛声。本义叶落,花落) 同本义 落,凡草曰零,木曰落。--《说文》 草木黄落。--《礼记·月令》 及荣华之未落兮。--《楚辞·离骚》 唯草木之零落兮。 桑之未落,其叶沃若。--《诗·卫风·氓》 人闲桂花落。--唐·王维《鸟鸣涧》 落英缤纷。--晋·陶渊明《桃花源记》 叶落树下。--三国魏·邯郸淳《笑林》 纷堕如落叶。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 又如落红(落花); 落花媒人(不正当男女关系的撮合人); 落英缤纷(落地零乱的样子); 落木(落叶); 落花时节(指暮春季节) 脱离; 脱身 落lào ⒈某些口头用语,如~枕、~坑等。 落là ⒈丢下,遗漏丢三~四。这里~了两个字。 落luò ⒈掉下,下降~下。~雨。花~。降~。也指掉下的~叶。~花。 ⒉衰败,飘零没~。沦~。 ⒊遗留在后面~后。~队。 ⒋归属把任务~在他身上。 ⒌得到~得。~个好名声。 ⒍停留,留下~脚。~户。不~痕迹。 ⒎聚居或停留的地方村~。下~。 ⒏写下~款。~账。 ⒐建筑物完工~成。 ⒑ ①若干血缘相近的氏族所结合成的集体。 ②我国史书上多指少数民族。 ⒒ ⒓ ⒔ ⒕ ⒖ ⒗ 落luō 1.见"大大落落"。

Eng

  • CC-CEDICT to leave out, to be missing, to leave behind or forget to bring, to lag or fall behind
  • CC-CEDICT colloquial reading for 落[luo4] in certain compounds
  • CC-CEDICT to fall or drop, (of the sun) to set, (of a tide) to go out, to lower, to decline or sink, to lag or fall behind, to fall onto, to rest with, to get or receive, to write down, whereabouts, settlement

other

  • Nguồn khác Chia tay. 否落𪜀󱵑𤎖𫠯󱵒 Bấu viảc là vầy khang lồng loảp (L.N.H.) Không chịu chia tay thì lửa gang của trời sẽ xuống táp
  • Nguồn khác Đói. 嗢𡊰难落嗢咟󰑼大 On đin nàn giác, on pác là đai (T.Ng.) Ca ngợi đất thì khó mà đói; ca ngợi lời nói khéo chỉ là bỏ đi
  • Nguồn khác Lở. Đổ vỡ. 𫭿𫪄𬑾共落 Nẳng kin thin củng lác (T.Ng.) (Ngồi mà ăn không làm thì đến như đá cũng lở). Tương tự câu tục ngữ Việt: Miệng ăn núi lở
  • Nguồn khác Rễ. 𪺹𤝖保割落 Nu chỉ bấu cắt lảc (H.L.) Chuột nhắt cũng không cắn rễ. 落󱶡看伸陵 Lảc ỏ gản sân lăng (Ph.L.) Trên lưng con vật ấy có rễ sậy mọc phủ

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】盧各切【集韻】【韻會】【正韻】歷各切,𠀤音洛。【禮·王制】草木零落,然後入山林。 又【爾雅·釋詁】落,始也。又【左傳·昭七年】楚子成章華之臺,願與諸侯落之。【註】宮室始成,祭之爲落。 又叔孫爲孟鐘,饗大夫以落之。【註】以豭豬血釁鐘曰落。 又【博雅】居也。【綱目集覽】人所聚居,故謂之村落、屯落、聚落。又【後漢·竇憲傳】躡冒頓之區落。 又蕃籬曰虎落。【前漢·鼂錯傳】爲中周虎落。【註】以竹篾相連遮落之也。 又廢也。【莊子·天地篇】子高曰:夫子盍行耶,無落吾事,耕而不顧。 又落落,不相入貌。【老子·道德經】落落如石。 又牢落。【司馬相如·上林賦】牢落陸離。 又陸落。【論衡】見文吏便而儒生陸落,則詆訾儒生,以爲淺短,稱譽文吏,謂之深長。 又拓落。【揚雄·解嘲】何爲官之拓落也。 又【韻會】錯落,閒厠貌。 又歲名。【爾雅·釋天】太歲在巳曰大荒落。 又星名。【史記·天官書】軍西爲壘,旁有一大星爲北落。 又山名。【水經注】伊水東北過郭落山。 又草名。【本草】土落,生嶺南山谷。又角落,生江西山谷,似茱萸,獨莖。又木名。【爾雅·釋木】檴,落。【疏】檴,一名落,可作杯圈,皮韌,繞物不解。 又姓。【通志·氏族略】漢有落下閎。 又與絡通。【莊子·秋水篇】落馬首,穿牛鼻。【前漢·李廣傳】上召禹刺虎,禹從落中斫絕纍,上壯之。【師古註】謂當時繦絡之而下也。 又【唐韻古音】讀路。【晉庾闡·弔賈誼文】張高弦悲聲激柱落。叶下濩韻。

Thuyết Văn

凡艸曰零。木曰落。 从艸。洛聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

零爾雅音義作苓。落亦爲籬落、纏絡字。木部杝落也、糸部繯落也、是也。 盧各切。五部。

【落】 (lạc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) , Thanh phù (聲符): 洛 (rặc) Phiên thiết: Lô các thiết Thượng tự: 盧 (lô) , Hạ tự: 各 (các) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lặc (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: Phàm thảo (Nguyên là chữ thảo) nói rằng linh (Mưa lác đác)。 mộc (Cây) nói rằng lạc (Rụng)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣧳