著緊
trứ khẩn
Hán Việt: trứ khẩn · Pinyin: zháo jǐn
Tổng quan
khẩn cấp | rất vội vàng | có mối quan hệ thân mật với ai đó
Nghĩa
Việt
- Cihui khẩn cấp | rất vội vàng | có mối quan hệ thân mật với ai đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.即使、甚至。《金瓶梅》第七回:「著緊街上乞食的,攜男抱女,也挈扯著三四個妻小。」 2.緊急、急速。元.王實甫《西廂記.第三本.第二折》:「他著緊處將人慢。」《儒林外史》第二七回:「這是故鄉了,我所以著緊來找賢弟。」 3.著實、實在。《金瓶梅》第一一回:「那頃這丫頭在娘房裡,著緊不聽手。俺沒曾在灶上把刀背打他,娘尚且不言語。」 4.使力、出力。元.王實甫《西廂記.第二本.第一折》:「諸僧眾各逃生,眾家眷誰瞅問,這生不相識橫枝兒著緊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 紧要;重要; 抓紧;赶紧; 犹焦急; 着意;留意。
- Tân Hoa Tự Điển 1.紧要;重要。 2.抓紧;赶紧。 3.犹焦急。 4.着意;留意。
Eng
- CC-CEDICT urgent|in a great hurry|in intimate relationship with sb
- Cihui urgent; in a great hurry; in intimate relationship with sb