著

zhetrứNôm trữ

Hán Việt: trứ · Pinyin: zhe · Nôm: trữ

Tổng quan

Sáng, rõ rệt. Như trứ danh [著名] nổi tiếng

著书 · 著作 · 著便 · 著倒 · 著價 · 著到 · 著功 · 著名

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhe
Hán Việttrứ
Âm Nômchước
Quảng Đôngcyu5
Mân Namtio̍h
Nhật BảnARAWASU
Hàn Quốc저
Chú âmㄓㄨˋ
Hán ngữ Trung cổdriak
Baxter-Sagartt<r>ak-s
Hán ngữ Thượng cổt<r>ak-s
Phản thiết陟略切
Thanh mẫu知
Vận語
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sáng, rõ rệt. Như trứ danh [著名] nổi tiếng. Soạn thuật sách vở. Như trứ thư lập thuyết [著書立說] làm ra sách vở. Nêu lên. Như vĩnh trứ vi lệnh [永著爲令] cứ nêu thế làm phép mãi mãi. Một âm là trước. Mặc. Như trước y [著衣] mặc áo. Đánh nước cờ. Vì thế nên sự gì tính lầm lỡ việc gọi là thất trước [失著] tính lầm. Bám. Người ở một chỗ không rời đi đâu gọi là thổ trước [土著]. Cây có hoa gọi là trước hoa [著花]. Vương Duy [王維] : Lai nhật ỷ song tiền, Hàn mai trước hoa vị [來日綺窗前, 寒梅著花未] (Tạp thi [雜詩]) Ngày bạn đến đây, trước cửa sổ đẹp, Cây mai lạnh đã nở hoa chưa ? Đi đến đâu gọi là trước xứ [著處]. Được. Dùng…

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm chước bắt chước [Eng: to imitate]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) trứ trứ danh [Eng: famed, renowned]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chi thể trọng trứ chiếm âu nhiều đường
  • Bảng Tra Chữ Nôm trước trước (nổi tiếng) [Eng: famous, well-known]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nước nước cờ [Eng: the first move of game]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [助] 1.表示動作正持續進行。如:「坐著」、「正說著話」。 2.表示動作的存有。如:「鑲著花邊兒」、「貼著標語」。 3.表示某種情形的程度。如:「他可聰明著呢!」、「這石頭沉著呢!」 4.表示命令或囑咐的語氣。如:「你慢著!」、「你可要記著!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 著 (形声。从苃,者声。苃”长在地面上,表示显露。本义明显,显著; 突出) 同本义 著,明也。--《小尔雅》 名著而男女有别。--《礼记·大传》 著不息者,天也。--《礼记·乐记》 宋人有酤酒者,升概甚平,遇客甚谨,为酒甚美,县帜甚高著。--《韩非子·外储说右上》 王氏门强,汝兄弟尚幼,不欲使此声著。--《世说新语·仇隙》 此臣素著狂直于也。--《汉书·朱云传》 又如著海内(天下著名); 昭著(明显); 卓著(突出的好); 著姓(有显著名声的家族; 使姓氏显著); 著号(著名; 著称) 著 显现; 显扬 其 著zhuó ⒈穿~衣戴帽。 ⒉接触,接触到,挨上~色。~墨。~地。附~。挨~。

Eng

  • CC-CEDICT a move in chess (Taiwan pr. [zhuo2]), trick; tactic, (dialect) okay; all right, (dialect) to put in; to add
  • CC-CEDICT to touch, to come in contact with, to feel, to be affected by, to catch fire, to burn, (coll.) to fall asleep, (after a verb) hitting the mark, succeeding in
  • CC-CEDICT aspect particle indicating action in progress or ongoing state
  • JMdict (written) work
  • JMdict book
  • JMdict (written) by
  • JMdict clearness
  • JMdict obviousness

ja

  • JMdict 著(ちょ)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】【韻會】【正韻】𠀤陟慮切,音箸。【博雅】明也。【中庸】形則著。【晏子·諫上篇】君之德著而彰。 又【管子·立政篇】十二月一著。【註】著,標著也,使傰曹署著其名。【周禮·典婦功註】書其賈而著其物。 又【前漢·景帝紀】廷尉與丞相更議著令。【註】著音著作之著。【晉書·職官志】魏太和中,詔置著作郞,於此始有其官。 又【小爾雅】思也。 又與貯通。【家語】子貢廢著鬻財於曹、魯之閒。【註】著,居也。 又【詩·齊風】俟我于著乎而。【傳】門屏之閒曰著。 又【左傳·昭十二年】若不廢君命則固有著矣。【註】著,位次也。【前漢·五行志】朝內列位有定處,所謂表著也。 又【廣韻】直餘切,音除。【爾雅·釋天】太歲在戊曰著雍。【韻會】表著之著亦音除。 又【羣經音辨】藥草也。【爾雅·釋草】味。荎著。【註】音儲。 又【類篇】陟略切,音芍。被服也。【晉書·宣帝紀】關中多蒺䔧,帝使軍士二千人著軟材平底木屐前行。 又【儀禮·士喪禮】幎目用緇,方尺二寸,䞓裏著組繫。【註】著,充之以絮也。【韓詩外傳】士褐衣縕著,未甞完也。 又【集韻】直略切,音擆。【吳越春秋】從隂收著,望陽出糶。【註】著。置也。 又【類篇】附也。【前漢·贾誼傳】黑子之著面。 又【禮·明堂位】著,殷尊也。【註】著地無足。 又【前漢·張騫傳】身毒國在大夏東南,其俗土著。【師古註】土著,謂有城郭常居,不隨畜牧移徙。【後漢·李忠傳】流民占著者五萬餘口。【直音】俗作着。 考證:〔【前漢·食貨志】黑子之著面。〕 謹按食貨志無此語,食貨志改贾誼傳。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 着 · 𣋐 · 𣥧 · 着 · 螫 · 着 · 着 · 着