著著

trứ trứ

Hán Việt: trứ trứ

Tổng quan

TRƯỚC TRƯỚC Mỗi một hành vi hoặc động tác. VMQ ghi: 未舉步時先已到、未動舌時先說了、直饒著著在機先、更須知有向上竅。 Chưa dở chân đã đến, chưa động lưỡi đã nói: Cho dù mỗi một hành vi ở trạng thái chưa khởi niệm lại cần biết có bí quyết hướng thượng. VMQ ghi: 衲僧家騎聲蓋色、頭頭上明、著著上妙。 Nạp tăng vốn phải cưỡi âm thanh, đạp sắc tướng, mỗi chỗ nơi đều rõ, mỗi hành vi đều hay.

Cấu tạo: (trứ) + (trứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRƯỚC TRƯỚC Mỗi một hành vi hoặc động tác. VMQ ghi: 未舉步時先已到、未動舌時先說了、直饒著著在機先、更須知有向上竅。 Chưa dở chân đã đến, chưa động lưỡi đã nói: Cho dù mỗi một hành vi ở trạng thái chưa khởi niệm lại cần biết có bí quyết hướng thượng. VMQ ghi: 衲僧家騎聲蓋色、頭頭上明、著著上妙。 Nạp tăng vốn phải cưỡi âm thanh,…