著2.
Tổng quan
hụ vào — Dùng làm trợ từ — Người sinh sống ở một vùng. Td: Thổ trước (dân cư trong vùng) — Mặc áo. Mặc vào. Đặt để vào — Ghi chép vào. Cũng đọc Trứ.
Nghĩa
Việt
- Cihui hụ vào — Dùng làm trợ từ — Người sinh sống ở một vùng. Td: Thổ trước (dân cư trong vùng) — Mặc áo. Mặc vào. Đặt để vào — Ghi chép vào. Cũng đọc Trứ.