蒲輪

pú lún bồ luân

Hán Việt: bồ luân · Pinyin: pú lún

Tổng quan

Cấu tạo: (bồ) + (luân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指用蒲草裹轮的车子。转动时震动较小。古时常用于封禅或迎接贤士,以示礼敬。