蒸餾
chưng lựu
Hán Việt: chưng lựu · Pinyin: zhēng liú
Tổng quan
chưng cất | sự chưng cất un cho bốc hơi, rồi làm cho hơi đó lạnh lại, thành chất lỏng cũ, nhưng tinh tuý hơn. Chẳng hạn Chưng lưu thủy (nước nguyen chất, nước cất). chưng lưu chưng lưu ☆Đun cho bốc hơi, rồi làm cho hơi đó lạnh lại, thành chất lỏng cũ, nhưng tinh tuý hơn. Chẳng hạn Chưng lưu thuỷ (nước nguyen chất, nước cất). cất; chưng; chưng cất。把液體混合物加熱沸騰,使其中沸點較低的組分首先變成蒸氣,再冷凝成液體,以與其他組分分離或除去所含雜…
Nghĩa
Việt
- Cihui chưng lưu chưng lưu ☆Đun cho bốc hơi, rồi làm cho hơi đó lạnh lại, thành chất lỏng cũ, nhưng tinh tuý hơn. Chẳng hạn Chưng lưu thuỷ (nước nguyen chất, nước cất).
- Cihui chưng cất | sự chưng cất un cho bốc hơi, rồi làm cho hơi đó lạnh lại, thành chất lỏng cũ, nhưng tinh tuý hơn. Chẳng hạn Chưng lưu thủy (nước nguyen chất, nước cất). chưng lưu chưng lưu ☆Đun cho bốc hơi, rồi làm cho hơi đó lạnh lại, thành chất lỏng cũ, nhưng tinh tuý hơn. Chẳng…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 利用混合液中物質的揮發性,加熱氣化,通過冷凝管後冷卻成液體而被收集,此過程稱為蒸餾。此方法可除去雜質,取得較純的液體。如將自來水經蒸餾後可去除水中的礦物質。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一种分离液体混合物的方法。把混合液加热至沸,利用其各种组分沸点的不同,达到部分乃至全部分离的目的。有简单蒸馏、精馏、蒸汽蒸馏等。广泛应用于化工、食品、冶金等工业。
Eng
- CC-CEDICT to distill|distillation
- Cihui to distill; distillation