蒸
chưng
Hán Việt: chưng · Pinyin: zhēng
Tổng quan
bốc hơi (về nấu ăn) hấp ngọn đuốc làm từ thân cây gai dầu hoặc tre (xưa) củi chặt nhỏ (xưa)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhēng |
|---|---|
| Hán Việt | chưng |
| Quảng Đông | zing1 |
| Mân Nam | tsing |
| Nhật Bản | JOU |
| Hàn Quốc | 증 |
| Chú âm | ㄓㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjing |
| Baxter-Sagart | təŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | təŋ |
| Phản thiết | 諸應切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 蒸 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lũ, bọn. Như {chưng dân} [蒸民]. Hơi nóng bốc lên. Như {uất chưng} [鬱蒸] nung nấu, {viêm chưng} [炎蒸] nóng ngùn ngụt, v.v. Hướng lên, đùn đùn. Như {chưng chưng nhật thượng} [蒸蒸日上] đùn đùn ngày tiến lên, ý nói là chăm chỉ tu tiến lên hơn vậy. Cây gai róc vỏ. Đuốc. Củi nhỏ. Tế về mùa đ…
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chưng Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.熱氣上升。如:「蒸發」。《國語.周語上》:「陽氣俱蒸,土膏其動。」 2.利用水蒸汽的熱力把食物煮熟。如:「蒸魚」。漢.王充《論衡.幸偶》:「蒸穀為飯,釀飯為酒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蒸 (形声。焌声。本义麻秆) 同本义 蒸,析麻中干也。--《说文》。今俗谓之麻骨棓,古烛用之,故凡用麻干葭苇竹木为烛皆曰蒸。 蒸,炬也。--《广雅》 故云烛用蒸也。--《仪礼》疏 细小的木柴 共祭祀之薪蒸材木。--《周礼·委人》。注给炊及燎,粗者曰薪,细者曰蒸。” 蒸间容蒸然者处下。--《管子·弟子职》。注细薪也。” 以薪以蒸。--《诗·小雅》 又如蒸薪(木柴) 以麻秸、竹木制成的火炬 中药炮制法之一 蒸zhēng ⒈细小的木柴冬伐薪~。 ⒉热气上升~发。水~气。 ⒊用蒸气使物变热、变熟~饭。~肉。 ⒋ ⒌通"焌"。众,多。
Eng
- CC-CEDICT to evaporate|(of cooking) to steam|torch made from hemp stalks or bamboo (old)|finely chopped firewood (old)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】煑仍切,音烝。【說文】折麻中榦也。【詩·小雅】以薪以蒸。【箋】麤曰薪,細曰蒸。【周禮·天官·甸師】帥其徒以薪蒸,役外內饔之事。【疏】自然小者曰蒸也。 又衆也。【詩·大雅】天生蒸民。又地名。【吳越春秋】吳王召公孫聖,使門人提之蒸丘。 又通烝。【爾雅·釋天】冬祭曰蒸。【註】進品物也。 又【類篇】諸應切,音證。氣之上達也。【列子註】溫蒸同乎炎火,音去聲。【潘尼·苦雨賦】氣觸石而結蒸,雲膚合而仰浮。【羣經音辨】蒸,經典蒸祭之蒸多去草,以此爲薪蒸。 考證:〔【周禮·天官·甸師】帥其徒,以薪蒸役內外饔之事。【註】自然小者曰蒸也。〕 謹照原文内外改外内。註改疏。
Thuyết Văn
析麻中榦也。 从艸。烝聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
析各本作折。誤。謂木〔音匹刃切〕其皮爲麻。其中莖謂之蒸。亦謂之菆。今俗所謂麻骨棓也。潘岳西征賦李注云。菆井卽渭城賣麻蒸市也。毛詩傳曰。粗曰薪。細曰蒸。周禮甸師注云。大曰薪。小曰蒸。是凡言薪蒸者、皆不必專謂麻骨。古凡燭用蒸。弟子職云。蒸閒容蒸。毛詩傳云。蒸盡摍屋而繼之是也。 煑仍切。六部。
【蒸】 (chưng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 烝 (chưng) Phiên thiết: Chử nhưng thiết Thượng tự: 煑 (chử) | Hạ tự: 仍 (nhưng) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'inh' Suy luận: chinh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tích (Gỡ) ma ({Đại ma} [大麻] cây ga) trung (Giữa) cán ({Trinh cán} [楨榦] cái) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䒱 · 𩟘 · 烝 · 烝