蒼蒼

cāng cāng thương thương

Hán Việt: thương thương · Pinyin: cāng cāng

Tổng quan

màu xám tro | rộng lớn và mờ ảo | phát triển mạnh

Cấu tạo: (thương) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui màu xám tro | rộng lớn và mờ ảo | phát triển mạnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.深青色。漢.馬第伯〈封禪儀記〉:「仰視巖石松樹,鬱鬱蒼蒼,若在雲中。」唐.李朝威《柳毅傳》:「大天蒼蒼兮,大地茫茫。」 2.茂盛的樣子。《詩經.秦風.蒹葭》:「蒹葭蒼蒼,白露為霜。」 3.斑白的樣子。唐.韓愈〈祭十二郎文〉:「吾年未四十,而視茫茫,而髮蒼蒼。」唐.白居易〈新樂府.賣炭翁〉:「滿面塵灰煙火色,兩鬢蒼蒼十指黑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (头发)灰白:白发~|两鬓~;深绿色:松柏~;苍茫:海山~|夜幕初落,四野~。

Eng

  • CC-CEDICT ash gray|vast and hazy|flourishing
  • Cihui ash gray; vast and hazy; flourishing