蒼黃
thương hoàng
Hán Việt: thương hoàng · Pinyin: cāng huáng
Tổng quan
vàng xanh xao | vàng vọt (nước da tái nhợt hoặc vàng) | biến thể của 倉皇|仓皇
Nghĩa
Việt
- Cihui vàng xanh xao | vàng vọt (nước da tái nhợt hoặc vàng) | biến thể của 倉皇|仓皇
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.黃綠色。《黃帝內經素問.卷二○.五常政大論》:「其味酸甘,其色蒼黃。」 2.匆促忙亂的樣子。《新唐書.卷二○二.文藝傳中.鄭虔傳》:「上書告虔私撰國史,虔蒼黃焚之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 黄而发青;灰暗的黄色:病人面色~|时近深秋,竹林变得~了;苍指青色,黄指黄色。素丝染色,可以染成青的,也可以染成黄的(语本《墨子•所染》)。措指事物的变化。
Eng
- CC-CEDICT greenish yellow|sallow (pale or yellow complexion)|variant of 倉皇|仓皇[cang1 huang2]
- Cihui greenish yellow; sallow (pale or yellow complexion); variant of 倉皇|仓皇