蒿目
hao mục
Hán Việt: hao mục
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 蒿,望。蒿目,極目遠望。《莊子.駢拇》:「今世之仁人,蒿目而憂世之患。」
Eng
- Cihui 蒿目 āomù v.o. 1. gaze into the distance 2. close one's eyes and worry about worldly affairs
Hán Việt: hao mục