蒿
hao
Hán Việt: hao · Pinyin: hāo
Tổng quan
cần tây ngải (Artemisia carvifolia) tỏa ra nhổ cỏ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hāo |
|---|---|
| Hán Việt | hao |
| Quảng Đông | gou1 |
| Mân Nam | o |
| Nhật Bản | YOMOGI |
| Hàn Quốc | 호 |
| Chú âm | ㄏㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hau |
| Baxter-Sagart | qʰˤaw |
| Hán ngữ Thượng cổ | qʰˤaw |
| Phản thiết | 呼侯切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 豪 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cây chổi, một thứ cỏ ngải. Có nhiều thứ như : {thanh hao} [青蒿], {mẫu hao} [牡蒿], {bạch hao} [白蒿], {nhân trần hao} [茵陳蒿], v.v. mấy thứ này đều dùng làm thuốc cả. Trông xa. Như {hao mục} [蒿目] trông xa mà lo trước, {hao dị thê trần} [蒿易棲塵] ý nói như người vào đời cứu đời thấy bụi trầ…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khao Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 菊科艾屬植物的通稱。一年生或二年生草本。有青蒿、白蒿等數種。《爾雅.釋草》:「蘩之醜,秋為蒿。」晉.郭璞.注:「醜,類也。春秋各有種名,至秋老成,皆通呼為蒿。」 [動] 消失、消耗。通「耗」。《國語.楚語上》:「若斂民利以成其私欲,使民蒿焉忘其安樂而有遠心,其為惡也甚也。」三國吳.韋昭.注:「蒿,耗也。」 [形] 氣體蒸出的樣子。《禮記.祭義》:「其氣發揚於上為昭明,焄蒿萋愴,此百物之精也,神之著也。」漢.鄭玄.注:「蒿,謂氣烝出貌也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蒿〈名〉 (形声。从苃,高声。本义草名。有白蒿、青蒿、牡蒿、臭蒿等多种。特指青蒿) 即青蒿 呦呦鹿鸣,食野之蒿。--《诗·小雅·鹿鸣》 蒿子 蒿〈动〉 今世之仁人,蒿目而忧世之患。--《庄子·骈拇》 又如蒿目时艰(形容对时局忧虑不安) 物之精气蒸出的样子 用同薅” 我把花子 蒿hāo"青蒿"、"黄花蒿"、"茵陈蒿"等植物的统称。青蒿也叫"香蒿",两年生草本。叶羽丝状,有特殊气味。花小,黄绿色。全草可供药用。 蒿gǎo 1.谷类的茎秆。参见"蒿矢"。
Eng
- CC-CEDICT celery wormwood (Artemisia carvifolia)|to give off|to weed
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤呼高切,好平聲。【說文】菣也。【詩·小雅】食野之蒿。【傳】蒿,菣也。【禮·月令註】蒿亦蓬蕭之屬。【爾雅·釋草】蘩之醜,秋爲蒿。【註】春時各有種名,至秋老成,通呼爲蒿。【陸佃·詩疏】蒿,草之高者。 又焄蒿,氣蒸出貌。【禮·祭義】其氣發揚于上,爲昭明焄蒿悽愴,此百物之精也。 又耗也。【楚語】使民蒿焉。 又【莊子·騈拇篇】今之君子蒿目而憂世之患。【註】蒿易棲塵,喩君子眯眼塵中也。 又地名。【穀梁傳·桓十五年】公會齊侯于蒿。 又姓。【通志·氏族略】蒿氏。【註】見《姓苑》。 又【韻會】呼侯切,讀齁。【易林】堅冰黃鳥,常哀悲愁。不見白粒,但見藜蒿。 又【篇海】與藳同。◎按蒿名類甚多,《正字通》載簍蒿、薌蒿等,今皆刪去。詳蔞、薌等本字註。
Thuyết Văn
菣也。 从艸。高聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋艸、小雅毛傳同。陸璣曰。靑蒿也。 呼毛切。二部。籒文作。
【蒿】(hao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 高 (cao) Phiên thiết: 呼毛切 → hô + mao Nghĩa: 菣 vậy。 từ thảo (cỏ)。cao thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𦿣