蓬蓬
bồng bồng
Hán Việt: bồng bồng · Pinyin: péng péng
Tổng quan
sum suê | phong phú | (tượng thanh) tiếng gió rít | rậm rạp | không chải chuốt (tóc) ẻ xanh tốt hưng thịnh. bồng bồng bồng bồng ☆Vẻ xanh tốt hưng thịnh. rậm rạp rối bù; um tùm (cây cỏ, râu tóc)。形容草木、鬚髮密而凌亂。
Nghĩa
Việt
- Cihui sum suê | phong phú | (tượng thanh) tiếng gió rít | rậm rạp | không chải chuốt (tóc) ẻ xanh tốt hưng thịnh. bồng bồng bồng bồng ☆Vẻ xanh tốt hưng thịnh. rậm rạp rối bù; um tùm (cây cỏ, râu tóc)。形容草木、鬚髮密而凌亂。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 茂盛的樣子。《詩經.小雅.采菽》:「維柞之枝,其葉蓬蓬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 茂盛﹑蓬勃的样子; 形容须发密而凌乱; 饱满﹑充盈的样子; 风吹动貌; 犹蒙蒙。凝不清的样子; 象声词。
- Tân Hoa Tự Điển 1.茂盛﹑蓬勃的样子。 2.形容须发密而凌乱。 3.饱满﹑充盈的样子。 4.风吹动貌。 5.犹蒙蒙。凝不清的样子。 6.象声词。
Eng
- CC-CEDICT luxuriant|abundant|(onom.) booming sound of wind
- CC-CEDICT overgrown|unkempt (of hair)
- Cihui luxuriant; abundant; (onom.) booming sound of wind