péng bồng

Hán Việt: bồng · Pinyin: péng

Tổng quan

họ [Peng2] cây cúc (họ Cúc) rối bù lượng từ cho cây cối um tùm, khói, tro, lửa trại: bụi, làn

蓬乱 · 蓬勃 · 蓬壶 · 蓬安 · 蓬居 · 蓬山 · 蓬島 · 蓬廬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpéng
Hán Việtbồng
Quảng Đôngfung4
Mân Namhông
Nhật BảnYOMOGI
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄣˊ
Hán ngữ Trung cổbung
Baxter-Sagartboŋ
Hán ngữ Thượng cổboŋ
Phản thiết蒲貢切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cỏ bồng. Mùa thu thì chết khô, gió thổi bay tung gọi là {phi bồng} [飛蓬]. Rối bong. Như {bồng đầu cấu diện} [蓬頭垢面] đầu bù mặt bửa. Lều tranh. Như {tất môn bồng hộ} [篳門蓬戶] lều tranh cửa cỏ, nói cái nhà của kẻ nghèo ở. Tương truyền bể đông có một quả núi có tiên ở gọi là {bồng lai}…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm buồng buồng chuối [Eng: a bunch of bananas]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bong [Eng: type of raspberry]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bòng đèo bòng [Eng: be burdened with]
  • Bảng Tra Chữ Nôm phồng phập phồng [Eng: to puff and pant]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bong Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bong Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: bong Xuất hiện 8 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.植物名。菊科飛蓬屬,「飛蓬」之古稱。參見「飛蓬」條。 2.姓。如漢代有蓬球。 [形] 散亂的樣子。如:「蓬頭垢面」。漢.揚雄〈長楊賦〉:「頭蓬不暇梳,飢不及餐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蓬〈名〉 (形声。从苃,逢声。本义草名。蓬蒿) 同本义 蓬,蒿也。--《说文》 彼茁者蓬。--《诗·召南·驺虞》 桑蓬矢六。--《礼记·内则》 若纵火于秋蓬。--《楚辞·沈江》。注蒿也。” 飘萍浮而蓬转。--潘岳《西征赋》犊 又如蓬厂(草棚);蓬窗(草窗,意为破败的窗户);蓬麻(比喻良好的学习环境);蓬转(蓬草随风飞转);蓬衡(陋室茅舍;蓬户衡门);蓬门(蓬草编成的门户。形容穷人的住家) 花径不曾缘客扫,蓬门今始为君开。--杜甫《客至》 某些植物果实的外苞 乃复蒂下生蓬,蓬中结实,亭亭独立,犹似未开 蓬péng ⒈ ⒉散乱乱~ ~的杂草。~头垢面。 ⒊…

Eng

  • CC-CEDICT surname Peng
  • CC-CEDICT fleabane (family Asteraceae)|disheveled|classifier for luxuriant plants, smoke, ashes, campfires: clump, puff

ja

  • JMdict Japanese mugwort (Artemisia princeps)|mugwort (any plant of genus Artemisia)|wormwood|sagebrush

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【正韻】薄紅切【集韻】【韻會】蒲蒙切,𠀤音髼。【詩·召南】彼茁者蓬。【荀子·勸學篇】蓬生麻中,不扶自直。【禮·內則註】蓬,禦亂之草。 又【詩·衞風】自伯之東,首如飛蓬。【註】亂也。 又【詩·小雅】維柞之枝,其葉蓬蓬。【傳】盛貌。 又星名。【晉書·天文志】妖星,一曰蓬星。 又州名。【廣韻】周割巴州之伏虞郡立蓬州,因蓬山而名之。 又姓。【正字通】漢蓬球,北海人。 又【韻補】叶皮江切,音龎。【東方朔·七諫】滅規矩而不固兮,背繩墨之正方。離憂患而乃寤兮,若縱火於秋蓬。 又【字彙補】蒲貢切,菶去聲。草水盛貌。【集韻】籀文作𦮔。

Thuyết Văn

蒿也。从艸。逢聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

薄紅切。九部。籒文作。

【蓬】 (bồng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 逢 (phùng) Phiên thiết: Bạc hồng thiết Thượng tự: 薄 (bạc) | Hạ tự: 紅 (hồng) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: bồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hao (Cây chổi) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 莑 · 𦿪 · 莑