蓬
bồngNôm phùng
Hán Việt: bồng · Pinyin: péng · Nôm: phùng
Tổng quan
Cỏ bồng. Mùa thu thì chết khô, gió thổi bay tung gọi là phi bồng [飛蓬]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | péng |
|---|---|
| Hán Việt | bồng |
| Âm Nôm | bầng |
| Quảng Đông | fung4 |
| Mân Nam | hông |
| Nhật Bản | YOMOGI |
| Hàn Quốc | 봉 |
| Chú âm | ㄆㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | bung |
| Baxter-Sagart | boŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | boŋ |
| Phản thiết | 蒲貢切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cỏ bồng. Mùa thu thì chết khô, gió thổi bay tung gọi là phi bồng [飛蓬]. Rối bong. Như bồng đầu cấu diện [蓬頭垢面] đầu bù mặt bửa. Lều tranh. Như tất môn bồng hộ [篳門蓬戶] lều tranh cửa cỏ, nói cái nhà của kẻ nghèo ở. Tương truyền bể đông có một quả núi có tiên ở gọi là bồng lai [蓬萊]. Còn gọi là bồng doanh [蓬瀛] hay bồng đảo [蓬島]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm bừng đỏ bừng; tưng bừng [Eng: to flare up; to be jubilant]
- Giản Dị Hán Nôm bầng bầng bầng (bốc nóng) [Eng: type of raspberry]
- Giản Dị Hán Nôm phùng phùng mang (phồng mang) [Eng: very angry (ready to shout)]
- Giản Dị Hán Nôm bùng cháy bùng; bập bùng; bão bùng [Eng: burst into flame; to be flickering; storm]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bồng cỏ bồng [Eng: to have a slender waist]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bồng nga chỉ xác cùng là hồi hương
- Bảng Tra Chữ Nôm buồng buồng chuối [Eng: a bunch of bananas]
- Bảng Tra Chữ Nôm bong [Eng: type of raspberry]
- Bảng Tra Chữ Nôm bòng đèo bòng [Eng: be burdened with]
- Bảng Tra Chữ Nôm phồng phập phồng [Eng: to puff and pant]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bong Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bong Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: bong Xuất hiện 8 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.植物名。菊科飛蓬屬,「飛蓬」之古稱。參見「飛蓬」條。 2.姓。如漢代有蓬球。 [形] 散亂的樣子。如:「蓬頭垢面」。漢.揚雄〈長楊賦〉:「頭蓬不暇梳,飢不及餐。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蓬〈名〉 (形声。从苃,逢声。本义草名。蓬蒿) 同本义 蓬,蒿也。--《说文》 彼茁者蓬。--《诗·召南·驺虞》 桑蓬矢六。--《礼记·内则》 若纵火于秋蓬。--《楚辞·沈江》。注蒿也。” 飘萍浮而蓬转。--潘岳《西征赋》犊 又如蓬厂(草棚); 蓬窗(草窗,意为破败的窗户); 蓬麻(比喻良好的学习环境); 蓬转(蓬草随风飞转); 蓬衡(陋室茅舍; 蓬户衡门); 蓬门(蓬草编成的门户。形容穷人的住家) 花径不曾缘客扫,蓬门今始为君开。--杜甫《客至》 某些植物果实的外苞 乃复蒂下生蓬,蓬中结实,亭亭独立,犹似未开 蓬péng ⒈ ⒉散乱乱~ ~的杂草。~头垢面。 ⒊ ⒋ ⒌
Eng
- CC-CEDICT surname Peng
- CC-CEDICT fleabane (family Asteraceae), disheveled, classifier for luxuriant plants, smoke, ashes, campfires: clump, puff
- JMdict Japanese mugwort (Artemisia princeps)
- JMdict mugwort (any plant of genus Artemisia)
- JMdict wormwood
- JMdict sagebrush
ja
- JMdict 蓬(よもぎ)
other
- Nguồn khác Nở. Nẩy. 自然𣛠連日蓬鮮 Tự nhiên mạy liền nhửt phông tươi (H.L.) Tự nhiên cây liền nẩy nở tươi tắn
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【正韻】薄紅切【集韻】【韻會】蒲蒙切,𠀤音髼。【詩·召南】彼茁者蓬。【荀子·勸學篇】蓬生麻中,不扶自直。【禮·內則註】蓬,禦亂之草。 又【詩·衞風】自伯之東,首如飛蓬。【註】亂也。 又【詩·小雅】維柞之枝,其葉蓬蓬。【傳】盛貌。 又星名。【晉書·天文志】妖星,一曰蓬星。 又州名。【廣韻】周割巴州之伏虞郡立蓬州,因蓬山而名之。 又姓。【正字通】漢蓬球,北海人。 又【韻補】叶皮江切,音龎。【東方朔·七諫】滅規矩而不固兮,背繩墨之正方。離憂患而乃寤兮,若縱火於秋蓬。 又【字彙補】蒲貢切,菶去聲。草水盛貌。【集韻】籀文作𦮔。
Thuyết Văn
蒿也。从艸。逢聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
薄紅切。九部。籒文作。
【蓬】 (bồng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) , Thanh phù (聲符): 逢 (phùng) Phiên thiết: Bạc hồng thiết Thượng tự: 薄 (bạc) , Hạ tự: 紅 (hồng) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: bồng (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: hao (Cây chổi) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 莑 · 𦿪 · 莑