蔚成

wèi chéngúy thành

Hán Việt: úy thành · Pinyin: wèi chéng

Tổng quan

tạo nên (cảnh quan hùng vĩ, v.v.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

構成、形成。如:「在現代社會裡,佩戴呼叫器已經蔚成一股風氣。」

Cấu tạo: 蔚 (úy) + 成 (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trở thành (trào lưu phổ biến, v.v.)
  • Biên soạn 蔚成 wèichéng r.v. spread of a fashion/etc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 構成、形成。如:「在現代社會裡,佩戴呼叫器已經蔚成一股風氣。」

Eng

  • Cihui to afford (a magnificent view etc); to become (a prevailing fashion etc)

Từ liên quan

Gần nghĩa

蔚成风气 · 成丁 · 成串 · 成为 · 成书 · 成了 · 成事 · 成交