蔚映
úy ánh
Hán Việt: úy ánh · Pinyin: wèi yìng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 草木茂盛的樣子。南朝齊.王儉〈靈丘竹賦應詔〉:「沿淮海而蔚映,帶沮漳而蕭森。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 茂密而相映衬; 文采映照。
- Tân Hoa Tự Điển 1.茂密而相映衬。 2.文采映照。
Hán Việt: úy ánh · Pinyin: wèi yìng