映
ánhNôm ánh
Hán Việt: ánh · Pinyin: yìng · Nôm: ánh
Tổng quan
Cũng như chữ ánh [映]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yìng |
|---|---|
| Hán Việt | ánh |
| Âm Nôm | ánh |
| Quảng Đông | jeng2 |
| Mân Nam | ìng |
| Nhật Bản | HAERU |
| Hàn Quốc | 영 |
| Chú âm | ㄧㄥˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qangx |
| Phản thiết | 於敬切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 蕩 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ánh sáng giọi lại. Đỗ Phủ [杜甫] : Ánh giai bích thảo tự xuân sắc [映階碧草自春色] (Thục tướng [蜀相]) Soi thềm cỏ biếc còn sắc xuân. Bóng rợp. Ánh sáng mặt trời xế
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ánh 映 ◎ Nôm: ① đgt. (ánh sáng) chiếu, soi. Ánh cửa trăng mai tấp tấp; kề song gió trúc nồm nồm. (Tự thán 97.3)‖ Lại có một cành ngoài ấy lẻ; bóng sưa ánh nước động người vay. (Mai thi 225.4, 226.1). ② đgt. (bóng của vật) in hình lên mặt nước. Ánh nước hoa in một đóa hồng. (Mộc cận 237.1). “ánh nước hoa in một đóa hồng, trong đó cái thực chỉ được nói tới - hoa, và chỉ hiện ra như một cái bóng chiếu in ở trong nước. Nó ở đâu, như thế nào? ta không biết. Một thế giới huyền ảo được mở ra, trong đó cái được nói tới là một cái giả (bóng) lồng trong một cái thực (nước). Cái giả là không. Cái thực…
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ánh ánh lửa [Eng: flame]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.照射。南朝宋.謝靈運〈夜發石關亭〉詩:「亭亭曉月映,泠泠朝露滴。」《南史.卷一二.后妃傳下.陳後主沈皇后傳》:「每瞻視眄睞,光彩溢目,照映左右。」 2.光線照在物體反射出來。如:「倒映」。北周.庾信〈詠畫屏風詩〉二五首之五:「狹石分花逕,長橋映水門。」宋.陸游〈東湖新竹〉詩:「插棘編籬謹護持,養成寒碧映淪漪。」 [名] 日光、光影。南朝梁.任昉〈落日泛舟東谿〉詩:「交柯溪易陰,反景澄餘映。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 映 (形声。从日,央声。本义照) 同本义 映,明也。--《说文新附》 日阴曰映。--《通俗文》 冠盖相映。--《后汉书·张衡传》 映日荷花别样红。--宋·杨万里《晓出净慈寺送林子方》 映日不可逼视。--《广东军务记》 又如映耀(辉映; 照耀); 映日(映照着日光); 辉映(照耀,映射) 反映,因光线照射而显出 狭石分花径,长桥映水门。--北周·庾信《咏画屏风》 又如垂杨柳倒映在水里; 放映(利用强光装置把图片或影片上的形象照射在幕上或墙上); 映入眼帘 映衬 千里莺啼绿映红,水村山郭酒旗风。-- 映yìng ⒈受光线照射而显出天水相~。放~电影。朝霞~照大地。 ⒉ ①将客观事物的实质表现出来反~现实生活。人的认识是对客观世界的反~。 ②将意见或情况等向上级或有关部门报告反~真实情况。反~群众意见。
Eng
- CC-CEDICT to reflect (light), to shine, to project (an image onto a screen etc)
- CC-CEDICT old variant of 映[ying4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】於敬切【集韻】【韻會】於慶切【正韻】於命切,𠀤英去聲。【說文】明也,隱也。【梁元帝·纂要】日在午曰亭,在未曰映。【潘岳·射雉賦】畏映日之儻朗。 又【王羲之·蘭亭詩序】映帶左右。 又【廣韻】烏朗切【集韻】倚朗切,𠀤音坱。【玉篇】映㬒,不明也。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 暎 · 暎 · 暎