蔚然

wèi ránúy nhiên

Hán Việt: úy nhiên · Pinyin: wèi rán

Tổng quan

tươi thắm; rậm tốt. 蔚然成風 phát triển mạnh mẽ thành phong trào 幾年前栽的樹苗,現已蔚然成林. cây non mới trồng mấy năm trước, nay đã tươi tốt thành rừng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.草木茂密貌。 2.文采华美。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

茂盛的樣子。唐.柳宗元〈袁家渴記〉:「有小山出水中,山皆美石,上生青叢,冬夏常蔚然。」

Cấu tạo: 蔚 (úy) + 然 (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 蔚然成風 幾年前栽的樹苗,現已蔚然成林。
  • Tần suất từ tươi thắm; rậm tốt. 蔚然成風 phát triển mạnh mẽ thành phong trào 幾年前栽的樹苗,現已蔚然成林. cây non mới trồng mấy năm trước, nay đã tươi tốt thành rừng.; rậm tốt
  • Biên soạn 蔚然 wèirán* r.f. flourishing; grand

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 茂盛的樣子。唐.柳宗元〈袁家渴記〉:「有小山出水中,山皆美石,上生青叢,冬夏常蔚然。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.草木茂密貌。 2.文采华美。

Eng

  • Cihui 蔚然 wèirán* r.f. flourishing; grand
  • Tần suất từ 蔚然 wèirán* r.f. flourishing; grand

Từ liên quan

Gần nghĩa

蔚然成风 · 蔚然可觀 · 然且 · 然则 · 然后 · 然後 · 然料 · 然然