蔥蔥

cōng cōng thông thông

Hán Việt: thông thông · Pinyin: cōng cōng

Tổng quan

xanh tươi và rậm rạp (tán lá, cỏ v.v.)

Cấu tạo: (thông) + (thông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xanh tươi và rậm rạp (tán lá, cỏ v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 茂盛的樣子。常用以形容草木或氣象旺盛。漢.王充《論衡.吉驗》:「與伯阿見,問曰:『卿前過舂陵,何用知其氣佳也?』伯阿對曰:『見其鬱鬱蔥蔥耳。』」唐.李白〈侍從遊宿溫泉宮作〉詩:「日出瞻佳氣,蔥蔥繞聖君。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"葱葱"; 形容草木青翠茂盛或气象旺盛。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"葱葱"。 2.形容草木青翠茂盛或气象旺盛。

Eng

  • CC-CEDICT verdant and thick (foliage, grass etc)
  • Cihui verdant and thick (foliage, grass etc)