cōng thông

Hán Việt: thông · Pinyin: cōng

Tổng quan

hành lá hành xanh

蔥白 · 蔥白兒 · 油蔥 · 蘢蔥 · 蔥倩 · 蔥曚 · 蔥曨 · 蔥楚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincōng
Hán Việtthông
Quảng Đôngcung1
Mân Namtshang
Nhật BảnNEGI
Hàn Quốc
Chú âmㄘㄨㄥˉ
Hán ngữ Trung cổchung
Baxter-Sagart[ts]ʰˤoŋ
Hán ngữ Thượng cổ[ts]ʰˤoŋ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hành, cùng nghĩa với chữ {thông} [葱]. Màu xanh. Giản Văn Đế [簡文帝] : {Trúc thủy câu thông thúy} [竹水俱蔥翠] Trúc và nước đều xanh biếc. Tốt tươi. Dị dạng của chữ [葱].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 植物名。多年生草本,鱗莖單生,卵狀圓柱形,外皮白色或淡紅褐色。葉管狀,中空,先端尖,有平行脈,下部白色。繖形花序球形,多花,花梗纖細,花被片六枚,白色。可作為蔬菜、香辛料用。也稱為「青蔥」、「分蔥」。_x000D_ [形]_x000D_ 參見「蔥翠」條。

Eng

  • CC-CEDICT scallion|green onion

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】葱古作蔥。註詳九畫。

Thuyết Văn

菜也。 从艸。悤聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

爾雅。茖、山蔥。管子冬蔥。皆蔥之屬。 倉紅切。九部。籒文作。

【蔥】(thông) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 悤 (thông) Phiên thiết: 倉紅切 → thương + hồng Nghĩa: 菜 vậy。 từ thảo (cỏ)。悤 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 菍 · 葱 · 䓗 · 𢚱 · 𦯎 · 𦴜 · 𧁗 · 菍 · 葱 · 葱 · 葱 · 葱