蕘豎

ráo shù nhiêu thụ

Hán Việt: nhiêu thụ · Pinyin: ráo shù

Tổng quan

Cấu tạo: (nhiêu) + (thụ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 割草的人。《資治通鑑.卷五一.漢紀四十三.順帝永建六年》:「或牧兒、蕘豎薪刈其下。」