豎
thụ
Hán Việt: thụ · Pinyin: shù
Tổng quan
dựng thẳng đứng nét sổ (trong chữ Hán)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shù |
|---|---|
| Hán Việt | thụ |
| Quảng Đông | syu6 |
| Mân Nam | sū |
| Nhật Bản | JU |
| Hàn Quốc | 수 |
| Chú âm | ㄕㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zjyox |
| Baxter-Sagart | [d]oʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [d]oʔ |
| Phản thiết | 殊遇切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 麌 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dựng đứng. Như {thụ kỳ can} [豎棋杆] dựng cột cờ. Chiều dọc. Nét ngang của chữ gọi là {hoạch} [畫], nét dọc gọi là {thụ} [豎]. Thằng nhỏ, trẻ hầu trai chưa đến tuổi đội mũ gọi là {thụ}. Như {mục thụ} [牧豎] thằng bé chăn trâu, cũng gọi là {mục đồng} [牧童]. Vua Tấn Cảnh Công ốm, nằm mê th…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 使物體直立。清.王念孫《廣雅疏證.卷四上.釋詁》:「豎,立也。」《全唐詩.卷七九八.花蕊夫人.述國亡詩》:「君王城上豎降旗,妾在深宮那得知。」 [名] 1.一種書寫筆法。指由上到下的直筆。如:「一橫一豎」。 2.宮內小臣。《左傳.僖公二十四年》:「晉侯之豎頭須,守藏者也。」晉.杜預.注:「豎,左右小吏。」《文選.司馬遷.報任少卿書》:「夫以中才之人,事有關於宦豎,莫不傷氣,而況於慷慨之士乎!」 3.家中未成年的僮僕。《列子.說符》:「楊子之鄰人亡羊,既率其黨,又請楊子之豎追之。」
Eng
- CC-CEDICT to erect|vertical|vertical stroke (in Chinese characters)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】臣庾切【集韻】【韻會】上主切,𠀤音裋。【說文】豎立也。【徐曰】豆器,故爲豎立。【後漢·靈帝紀】槐樹自拔倒豎。【魏志·鍾繇傳】起偃爲豎。 又【韻會】貞也。【字彙】直也。 又【廣韻】童僕之未冠者。【列子·說符篇】鄰人亡羊,請楊子之豎追之。【宋書·周朗傳】婢豎無定科。 又內廷之小臣也。【周禮·天官】內豎掌內外之通令,凡小事。【註】豎,未冠者之官名。【左傳·僖二十四年】晉侯之豎頭須,守藏者也。【註】豎,左右小吏。 又凡𤰞鄙者皆曰豎。【史記·留侯世家】豎儒幾敗乃公事。【晉書·阮籍傳】時無英雄,使豎子成名。 又姓。【左傳·昭十六年】鄭大夫豎柎。 又【韻會】通作裋。【史記·秦始皇紀】寒者利裋褐。【註】一作短,一作豎。謂褐衣豎裁爲勞役之衣,短而且狹,故謂之短褐,亦曰豎褐。【荀子·大略篇】衣則豎褐不完。【註】僮豎之褐,亦短褐也。【集韻】或作𧞫。 又【正韻】【字彙補】𠀤殊遇切,音樹。【通鑑】龎涓曰:遂成豎子之名。胡三省讀去聲。【集韻】籀作䝂。或作𠐊。俗作竪,非。
Thuyết Văn
堅立也。 从臤。豆聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
堅立謂堅固立之也。豎與尌音義同。而豎從臤。故知爲堅立。周禮内豎。鄭云。豎、未冠者之官名。葢未冠者才能自立。故名之豎。因以爲官名。豎之言孺也。 臣庾切。古音在四部。
【豎】 (thụ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 臤 (khiên) | Thanh phù (聲符): 豆 (đậu) Phiên thiết: Thần dữu thiết Thượng tự: 臣 (thần) | Hạ tự: 庾 (dữu) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thự (âm hệ: 0 | từ vựng:…
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 竪 · 䜿 · 䝂 · 𥪛 · 竪 · 竖 · 竪 · 竖