蕭墻

tiêu tường

Hán Việt: tiêu tường

Tổng quan

nội bộ; bên trong; trong ruột; trong nhà; bình phong (ví với trong nhà, nội bộ). hoạ từ trong nhà

新华 · Tân Hoa Đại lục

①当门而立的小墙引至萧墙间,见一姥垂白上偻,即娃母也。②比喻内部萧墙衅起, 兵起萧墙,非国之利。

Cấu tạo: 萧 (tiêu) + 墙 (tường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 禍起蕭墻。

Từ liên quan

Gần nghĩa

墙上 · 墙垣 · 墙壁 · 墙外 · 墙头 · 墙报 · 墙根 · 墙的