蕭蕭

xiāo xiāo tiêu tiêu

Hán Việt: tiêu tiêu · Pinyin: xiāo xiāo

Tổng quan

rền vang: vi vu ,/rền vang/vi vu,

Cấu tạo: (tiêu) + (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rền vang: vi vu ,/rền vang/vi vu,
  • Cihui rền vang (ngựa hí); vi vu (gió thổi), (từ tượng thanh)。象聲詞,形容馬叫聲或風聲。 馬鳴蕭蕭。 ngưạ hí vang. 風蕭蕭兮易水寒。 gió vi vu hề, sông Dịch Thuỷ lạnh lùng ghê.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擬聲詞:(1)形容馬鳴聲。唐.杜甫〈兵車行〉:「車轔轔,馬蕭蕭,行人弓箭各在腰。」(2)形容風聲。《史記.卷八六.刺客傳.荊軻傳》:「風蕭蕭兮易水寒,壯士一去兮不復還。」(3)形容落葉聲。唐.杜甫〈登高〉詩:「無邊落木蕭蕭下,不盡長江袞袞來。」 2.白髮稀疏的樣子。宋.陸游〈南鄉子.早歲入皇州〉詞:「三十年來真一夢,堪愁。客路蕭蕭兩鬢秋。」金.元好問〈石州慢.擊筑行歌〉詞:「漫漫長路,蕭蕭兩鬢黃塵,騎驢漫與行人語。」

Eng

  • Cihui 蕭蕭 xiāoxiāo on. <wr.> whistling (of wind); whinnying (of horses); rustling sound of falling leaves